Câu 1 (C1). Quan điểm trọng sản phẩm là một trong những quan điểm cơ bản trong quản trị marketing. Quan điểm cho rằng: A Hoàn thiện sự hiểu biết về khách hàng. B Cần xác định nguồn gốc sản phẩm. C Tạo ra sản phẩm phù hợp với nhu cầu và mong muốn của khách hàng. D Người tiêu dùng sẽ thiên vị sản phẩm chất lượng với tính năng đặc biệt, và do đó chiến lược marketing sẽ tập trung vào việc hoàn thiện sản phẩm. | Lời giải. Chọn đáp án D . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . □ Câu 2. Nhà tiếp thị nghiên cứu giai đoạn nhận thức nhu cầu của người tiêu dùng sẽ có tác dụng gì? A Giúp tìm ra các dạng nhu cầu hoặc vấn đề có thể nảy sinh, cái gì khiến chúng nảy sinh và chúng đưa người tiêu dùng đến một sản phẩm cụ thể như thế nào. B Giúp lựa chọn khắc phục điểm yếu nào của sản phẩm. C Giúp lựa chọn phát huy điểm mạnh nào của sản phẩm. D Giúp lựa chọn kênh truyền thông phù hợp. | Lời giải. Chọn đáp án A . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . □ Câu 3. Theo quan điểm marketing thì mọi hoạt động sẽ theo thứ tự: A Điểm khởi đầu: thị trường; Tập trung: nhu cầu khách hàng; Công cụ: marketing tích hợp; Kết thúc: Lợi nhuận qua sự hài lòng của khách hàng. B Điểm khởi đầu: nhà máy; Tập trung: sản phẩm hiện hữu; Công cụ: Bán hàng & xúc tiến truyền thông; Kết thúc: Lợi nhuận qua doanh số. C Điểm khởi đầu: thị trường; Tập trung: sản phẩm hiện hữu; Công cụ: Bán hàng & xúc tiến truyền thông; Kết thúc: Lợi nhuận qua sự hài lòng. D Điểm khởi đầu: nhà máy; Tập trung: sản phẩm hiện hữu; Công cụ: Bán hàng & xúc tiến truyền thông; Kết thúc: Lợi nhuận qua doanh số. | Lời giải. Chọn đáp án A . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . □ Câu 4 (C5). Phát biểu nào sau đây đúng về việc sử dụng kết hợp nhiều tiêu thức phân khúc thị trường? A Sử dụng kết hợp nhiều phân khúc giúp xác định các thị trường mục tiêu nhỏ hơn và hiểu rõ hơn. B Sử dụng kết hợp nhiều phân khúc hiếm khi sử dụng dữ liệu nhân khẩu học. C Người làm Marketing thường sử dụng nhiều tiêu thức phân khúc để kiểm soát lạm phát. D Người làm Marketing sử dụng kết hợp nhiều tiêu thức phân khúc có xu hướng bỏ qua các thị trường nhỏ hơn. | Lời giải. Việc kết hợp nhiều tiêu thức phân khúc giúp thu hẹp và xác định rõ hơn các thị trường mục tiêu, từ đó giúp doanh nghiệp hiểu rõ hơn về khách hàng và đưa ra chiến lược phù hợp Chọn đáp án A . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . □ Câu 5. 4Ps đóng vai trò gì trong hành vi của người tiêu dùng? A Không có ảnh hưởng gì đến hành vi người tiêu dùng. B Là các yếu tố quyết định đến hành vi của người tiêu dùng. C Là các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi của những nhà marketing. D Là các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi của người tiêu dùng. | Lời giải. 4Ps (Product, Price, Place, Promotion) là các yếu tố của marketing mix, chúng tác động trực tiếp và ảnh hưởng đến hành vi mua sắm và quyết định của người tiêu dùng 1 Chọn đáp án D . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . □ Câu 6. Quan điểm marketing xã hội ra đời do tính tới các khả năng xảy ra xung đột giữa A Nhu cầu ngắn hạn và lợi ích trong dài hạn của khách hàng. B Lợi nhuận doanh nghiệp, sự hài lòng của nhân viên, nhu cầu khách hàng. C Lợi nhuận và nhu cầu xã hội. D Tất cả đều sai. | Lời giải. Chọn đáp án A . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . □ Câu 7. Tổ chức nào sau đây là trung gian phân phối? A Tất cả đúng. B Môi giới. C Nhà bán lẻ. D Nhà bán sỉ. | Lời giải. Môi giới, nhà bán lẻ và nhà bán sỉ đều là các loại hình trung gian phân phối Chọn đáp án A . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . □ Câu 8 (C2). Nhận định nào sau đây là đúng về cuộc Đại khủng hoảng bắt đầu vào năm 2008? A Khủng hoảng kinh tế làm thay đổi thói quen chi tiêu của người tiêu dùng trong thời gian ngắn. B Người tiêu dùng nhanh chóng lấy lại niềm tin vào nền kinh tế. C Người tiêu dùng chi tiêu phù hợp hơn với thu nhập của họ. D Tất cả các câu trên đều đúng. | Lời giải. Cuộc Đại khủng hoảng kinh tế năm 2008 đã khiến người tiêu dùng thận trọng hơn trong chi tiêu, điều chỉnh thói quen tiêu dùng để phù hợp hơn với thu nhập và tình hình kinh tế khó khăn. Chọn đáp án C . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . □ Câu 9 (C2). Yếu tố nào sau đây không thuộc môi trường vi mô? A Chính trị. B Khách hàng. C Đối thủ cạnh tranh. D Nhà cung ứng. | Lời giải. Môi trường vi mô bao gồm khách hàng, đối thủ cạnh tranh, nhà cung ứng, trung gian marketing, công chúng và nội bộ doanh nghiệp. Chính trị là yếu tố thuộc môi trường vĩ mô. Chọn đáp án A . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . □ Câu 10. Hà Hà, một chuyên gia dinh dưỡng, đã quyết định thử nghiệm tác dụng của hai loại ngũ cốc ăn sáng là Skinny và Goody trên các nhóm người tiêu dùng khác nhau. Với mục đích nghiên cứu của mình, chia 20 tình nguyện viên thành hai nhóm và yêu cầu các thành viên của một nhóm ăn ngũ cốc Skinny và các thành viên của nhóm kia ăn ngũ cốc Goody cho bữa sáng. Cô quyết định so sánh phản hồi của các tình nguyện viên sau một tuần để hiểu sâu hơn về thái độ của người tiêu dùng. Trong trường hợp này, Hà Hà đã sử dụng A Marketing lan truyền (viral marketing). B Nghiên cứu thử nghiệm. C Sự khác biệt của sản phẩm. D Nghiên cứu dân tộc học. | Lời giải. Hà Hà đã chia các tình nguyện viên thành hai nhóm, áp dụng các điều kiện khác nhau (cho mỗi nhóm ăn một loại ngũ cốc khác nhau) và sau đó so sánh phản hồi để đánh giá tác dụng. Đây là phương pháp đặc trưng của nghiên cứu thử nghiệm, nơi các biến được kiểm soát và thao túng để quan sát kết quả. Nghiên cứu dân tộc học: Phương pháp này liên quan đến việc quan sát và tương tác với người tiêu dùng trong "môi trường tự nhiên" của họ mà không có sự can thiệp hay sắp đặt các điều kiện thử nghiệm như cách Hà Hà làm (chia nhóm và chỉ định loại ngũ cốc). Marketing lan truyền: Liên quan đến việc nuôi dưỡng những người có sức ảnh hưởng để truyền bá thông tin sản phẩm, không phải là một phương pháp nghiên cứu để so sánh phản ứng. Sự khác biệt của sản phẩm: Đây là một chiến lược marketing nhằm tạo ra giá trị vượt trội cho khách hàng, không phải là một phương pháp nghiên cứu. Chọn đáp án B . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . □ 2 Câu 11. Sau khi nhận định được các vấn đề kinh doanh và tiếp thị của doanh nghiệp một cách cẩn thận, nhà nghiên cứu tiếp thị có thể chọn những mục tiêu nghiên cứu tiếp thị nào sau đây A Mục tiêu nghiên cứu thăm dò để xác định các vấn đề và đưa ra các giả thuyết. B Mục tiêu nghiên cứu mô tả để hiểu rõ về vấn đề hơn, ví dụ tiềm năng của thị trường hay hành vi của người tiêu dùng liên quan đến sản phẩm. C Mục tiêu nghiên cứu quan hệ nhân quả để kiểm tra các giả thiết về mối quan hệ giữa nguyên nhân và kết quả. D Cả 3 mục tiêu nghiên cứu trên đều đúng. | Lời giải. Chọn đáp án D . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . □ Câu 12 (C5). ............ bao gồm việc tạo ra một giải pháp cung ứng thị trường nhằm chiếm giữ một vị trí rõ ràng, đặc biệt và được mong muốn trong nhận thức của khách hàng mục tiêu so với các sản phẩm/ đối thủ cạnh tranh A Khác biệt hóa. B Phân khúc thị trường. C Định vị. D Tùy chỉnh đại trà. | Lời giải. Chọn đáp án C . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . □ Câu 13. Các yếu tố văn hóa tác động mạnh đến người tiêu dùng như thế nào? A Tác động mạnh đến hành vi người tiêu dùng. B Tác động yếu đến suy nghĩa và hành vi người tiêu dùng. C Lợi nhuận doanh nghiệp, sự hài lòng của nhân viên, nhu cầu khách hàng. D Tác động mạnh đến cách thức suy nghĩ và tiêu dùng của người tiêu dùng. | Lời giải. Chọn đáp án D . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . □ Câu 14 (C8). Trung gian phân phối nào sau đây ít tham gia vào hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp nhất? A Nhà bán sỉ. B Môi giới. C Nhà bán lẻ. D Đại lý. | Lời giải. Môi giới thường chỉ kết nối người mua và người bán, ít tham gia sâu vào các hoạt động kinh doanh khác của doanh nghiệp. Chọn đáp án B . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . □ Câu 15. Các bộ phận nào sau đây trong một công ty không thường xuyên đối mặt với khách hàng A Tài chính, Marketing, nhân sự, bán hàng, pháp lý. B Pháp lý, nhân sự, bán hàng. C Tài chính, pháp lý, nhân sự. D Tài chính, marketing, nhân sự. | Lời giải. Chọn đáp án C . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . □ Câu 16 (C3). Các mục tiêu nghiên cứu marketing thường là A Phân khúc thị trường, phân tích hành vi khách hàng, lựa chọn khách hàng. B Tìm nguyên nhân, phân tích, thử nghiệm. C Khám phá, mô tả, phân tích. D Khám phá, mô tả, mối quan hệ nhân quả. | Lời giải. Chọn đáp án D . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . □ Câu 17 (C9). ... là hoạt động của các tổ chức, doanh nghiệp nhằm cung cấp thông tin cho các phương tiện truyền thông, để thu hút sự chú ý về sản phẩm dịch vụ hay thương hiệu xây của doanh nghiệp hay tổ chức đó. Bạn hãy chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống? 3 A Vận động hành lang. B Quan hệ cộng đồng. C Quan hệ với nhà đầu tư. D Quan hệ với giới báo chí. | Lời giải. • Vận động hành lang (Lobbying): Là việc xây dựng và duy trì mối quan hệ với các nhà lập pháp và quan chức chính phủ để gây ảnh hưởng đến các chính sách, quy định. • Quan hệ với nhà đầu tư (Investor relations): Là việc duy trì mối quan hệ với các cổ đông và những người khác trong cộng đồng tài chính. • Quan hệ cộng đồng (Public affairs): Thường liên quan đến việc xây dựng và duy trì các mối quan hệ trên phạm vi quốc gia hoặc cộng đồng địa phương. Chọn đáp án D . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . □ Câu 18 (C4). Nhóm yếu tố văn hóa ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng bao gồm A Văn hóa chung, nhóm văn hóa, tầng lớp xã hội. B Văn hóa chung, nhóm văn hóa, văn hóa tôn giáo. C Văn hóa chung, nhóm văn hóa, văn hóa tôn giáo. D Văn hóa chung, nhóm văn hóa, văn hóa người bản xứ. | Lời giải. Chọn đáp án A . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . □ Câu 19. Thông tin được thu thập lần đầu tiên cho một mục đích cụ thể mới được nhà tiếp thị đề ra. Đây là: A Hệ thống dữ liệu thương mại trực tuyến. B Hệ thống thông tin tiếp thị. C Dữ liệu sơ cấp. D Dữ liệu thứ cấp. | Lời giải. Chọn đáp án C . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . □ Câu 20 (C8). Nhà bán lẻ nào sau đây bán một tập hợp hạn chế các mặt hàng tạp hóa, thiết bị, quần áo và các mặt hàng khác có thương hiệu với mức chiết khấu sâu cho các thành viên trả phí thành viên hàng năm. A Đại siêu thị. B Cửa hàng tiện lợi. C Nhà bán lẻ dịch vụ. D Câu lạc bộ kho. | Lời giải. • Đại siêu thị (Superstore): Là cửa hàng rất lớn đáp ứng tất cả nhu cầu thiết yếu hàng ngày với số lượng mặt hàng khổng lồ (không phải hạn chế) và thường không thu phí thành viên. • Cửa hàng tiện lợi (Convenience store): Là cửa hàng nhỏ, bán số lượng hữu hạn các dòng sản phẩm tiện lợi với mức giá cao hơn (không phải chiết khấu sâu). • Nhà bán lẻ dịch vụ: Là nhà bán lẻ mà dòng sản phẩm kinh doanh là dịch vụ (ví dụ: khách sạn, ngân hàng), không tập trung vào hàng hóa vật chất như tạp hóa hay thiết bị. Chọn đáp án D . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . □ Câu 21 (C9). Sau khi phát đi thông điệp, người làm truyền thông phải nghiên cứu hiệu ứng của nó đối với khán thính giả mục tiêu để xem họ có nhớ được thông điệp hay không, nhìn thấy thông điệp bao nhiêu lần, có nhớ được điều gì về thông điệp, cảm thấy nội dung thông điệp ra sao, thái độ của họ như thế nào đối với sản phẩm hay doanh nghiệp ... Đây là công việc ở bước nào trong quy trình xây dựng một chương trình truyền thông tích hợp hiệu quả A Xác định mục tiêu truyền thông. B Lựa chọn phương tiện truyền thông. C Thiết kế thông điệp. D Đánh giá hiệu quả truyền thông (Thu thập phản hồi). | Lời giải. Chọn đáp án D . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . □ Câu 22 (C4). Động cơ, thái độ, niềm tin, nhận thức ... thuộc nhóm yếu tố nào trong các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng? 4 A Tâm lý. B Cá nhân. C Xã hội. D Văn hóa. | Lời giải. Chọn đáp án A . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . □ Câu 23. Hành vi mua hàng của người tiêu dùng là việc mua hàng hoá và dịch vụ để A Bán lại cho các tổ chức kinh doanh. B Tiêu dùng cho chính họ. C Làm nguyên vật liệu cho sản xuất. D Bán lại cho các cá nhân khác. | Lời giải. Chọn đáp án B . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . □ Câu 24 (C6). Các nhà hoạch định sản phẩm cần xem xét các sản phẩm và dịch vụ ở ba cấp độ. Ở cấp độ thứ hai, các nhà hoạch định sản phẩm phải A Tìm hiểu cách doanh nghiệp có thể tạo ra trải nghiệm thương hiệu thỏa mãn nhất. B Biến lợi ích cốt lõi thành một sản phẩm thực tế. C Xác định giá trị cốt lõi mà khách hàng tìm kiếm từ sản phẩm. D Cung cấp thêm phần hỗ trợ sản phẩm và dịch vụ sau bán hàng. | Lời giải. 1. Cấp độ 1: Giá trị khách hàng cốt lõi (Core Customer Value): Xác định lợi ích cốt lõi hoặc dịch vụ giải quyết vấn đề mà khách hàng thực sự tìm kiếm (tương ứng với phương án "Xác định giá trị cốt lõi..."). 2. Cấp độ 2: Sản phẩm thực tế/cụ thể (Actual Product): Tại cấp độ này, nhà hoạch định phải biến lợi ích cốt lõi thành sản phẩm thực tế. Họ cần phát triển các đặc tính sản phẩm, thiết kế, mức độ chất lượng, tên thương hiệu và bao bì. 3. Cấp độ 3: Sản phẩm gia tăng/bổ trợ (Augmented Product): Xây dựng các dịch vụ và lợi ích phụ thêm xung quanh sản phẩm thực tế, như bảo hành, hướng dẫn sử dụng, dịch vụ hậu mãi (tương ứng với phương án "Cung cấp thêm phần hỗ trợ...") Chọn đáp án B . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . □ Câu 25. Giai đoạn nào trong quy trình mua hàng mà người tiêu dùng sử dụng thông tin để đánh giá các thương hiệu khác nhau mà họ đã thu thập được? A Ra quyết định mua. B Đánh giá các lựa chọn. C Tìm kiếm thông tin. D Nhận biết nhu cầu. | Lời giải. Chọn đáp án B . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . □ Câu 26 (C5). Các khúc thị trường . . . . . . . . . . . . . . . có thể nhận thức được sự khác biệt và phản ứng khác nhau với các chương trình hỗn hợp Marketing khác nhau. A Có thể phân biệt. B Cạnh tranh. C Có thể đo lường được. D Phức tạp. | Lời giải. Một trong những yêu cầu để phân khúc thị trường hiệu quả là các khúc thị trường phải có thể phân biệt được, tức là có những đặc điểm và phản ứng khác nhau với các chiến lược marketing. Chọn đáp án A . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . □ Câu 27 (C9). Xác định rõ các giai đoạn mà người tiêu dùng thường trải qua trong quy trình ra quyết định mua hàng - nhận thức, kiến thức, thích, ưa thích, tin tưởng và mua thực tế - là công việc mà nhà truyền thông phải thực hiện trong bước . . . . . . . . . . . . . . . trong quy trình xây dựng một chương trình truyền thông tích hợp hiệu quả. Bạn hãy chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống. A Xác định mục tiêu truyền thông. B Nhận diện các phản hồi. C Thiết kế thông điệp truyền thông tiếp thị. D Nhận diện khán giả mục tiêu. | Lời giải. Chọn đáp án A . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . □ Câu 28 (C8). Trong những năm gần đây, quyền lực của trung gian phân phối nào sau đây trở nên nổi trội? A Nhà bán sỉ. B Môi giới. C Nhà bán lẻ. D Đại lý. 5 | Lời giải. Chọn đáp án C . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . □ Câu 29 (C6). Khi doanh nghiệp kinh doanh sản phẩm mang tính thời vụ, vòng đời sản phẩm ngắn thì giữa doanh nghiệp quan tâm đến yếu tố nào hơn? A Tùy vào mục tiêu của doanh nghiệp. B Quy mô hiện tại và tăng trưởng trong tương lai. C Tăng trưởng trong tương lai. D Quy mô hiện tại. | Lời giải. Vì thời gian tồn tại của sản phẩm trên thị trường ngắn, doanh nghiệp không có đủ thời gian để đầu tư cho "tăng trưởng trong tương lai" dài hạn. Thay vào đó, mục tiêu tối thượng là tối đa hóa doanh số và thị phần ngay lập tức trong mùa vụ đó để thu hồi vốn và đạt lợi nhuận nhanh nhất có thể (tận dụng quy mô hiện tại). Chọn đáp án D . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . □ Câu 30 (C8). Yếu tố tài chính mạnh rất quan trọng với trung gian phân phối nào sau đây? A Nhà bán sỉ. B Môi giới. C Nhà bán lẻ. D Đại lý. | Lời giải. Nhà bán sỉ thường phải mua hàng hóa với số lượng lớn, dự trữ hàng tồn kho và có thể cấp tín dụng cho các nhà bán lẻ, do đó đòi hỏi yếu tố tài chính mạnh. Chọn đáp án A . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . □ Câu 31. Đâu là phát biểu đúng A Hiện nay các công ty ngày càng tích cực sử dụng phòng R&D để phát triển ý tưởng sản phẩm mới. B Hiện nay các công ty chỉ chú trọng đến ý kiến của người tiêu dùng để phát triển ý tưởng sản phẩm mới. C Những công ty có tính thích nghi cao thì được sự không phụ thuộc vào nguồn nguyên liệu duy nhất nào để tìm kiếm ý tưởng cho sản phẩm mới. D Tất cả đều đúng. | Lời giải. Chọn đáp án C . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . □ Câu 32. Chi phí nào sau đây là chi phí cố định A Tiền thuê cơ sở, mặt bằng. B Chi phí đầu vào sản xuất. C Chi phí phân phối sản phẩm. D Hoa hồng đại diện bán hàng. | Lời giải. Tiền thuê cơ sở, mặt bằng là chi phí cố định vì nó không thay đổi theo mức độ sản xuất hoặc doanh số bán hàng Chọn đáp án A . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . □ Câu 33 (C7). Trong nỗ lực thu hút nhiều khách hàng hơn trong một thị trường có một số đối thủ cạnh tranh, Barrymore’s Bakery đã cắt giảm 50% giá của tất cả các sản phẩm của mình. Các nhà quản lý tại doanh nghiệp lý luận rằng giá thấp hơn sẽ thu hút nhiều khách hàng hơn, tạo nên việc giảm giá nhiều lần. Họ đang sử dụng chiến lược giá nào sau đây A Định giá chiết khấu bằng tiền mặt. B Định giá sản phẩm phụ trợ/ đi kèm. C Định giá thâm nhập thị trường. D Định giá hớt váng thị trường. | Lời giải. Định giá thâm nhập thị trường là chiến lược đặt giá thấp ban đầu để thu hút một lượng lớn khách hàng và chiếm thị phần lớn Chọn đáp án C . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . □ Câu 34 (C7). Quyết định về giá thường thuộc quyền quyết định của ai? A Nhân viên bán hàng. B Nhà quản trị giá. C Ban lãnh đạo công ty. D Khách hàng. | Lời giải. Quyết định về giá là một trong những quyết định chiến lược quan trọng, thường do ban lãnh đạo công ty hoặc các cấp quản lý cao hơn phụ trách, không phải nhân viên bán hàng hay khách hàng. 6 Chọn đáp án C . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . □ Câu 35. Phân phối (Place) trong marketing hỗn hợp là: A Là hoạt động lựa chọn địa điểm sản xuất cho doanh nghiệp. B Là hệ thống chuỗi cung ứng nguyên vật liệu cho doanh nghiệp. C Bao gồm các hoạt động làm cho sản phẩm có thể tiếp cận với khách hàng mục tiêu. D Yếu tố quan trọng nhất trong hoạt động marketing. | Lời giải. Phân phối (Place) trong marketing hỗn hợp bao gồm các hoạt động liên quan đến việc đưa sản phẩm từ nhà sản xuất đến tay người tiêu dùng. Điều này bao gồm quản lý kênh phân phối, logistics, vận chuyển, lưu kho, và các hoạt động khác trong chuỗi cung ứng để đảm bảo sản phẩm có mặt đúng lúc, đúng nơi và đúng số lượng cho khách hàng mục tiêu Chọn đáp án C . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . □ Câu 36 (C8). Vinamilk ngoài việc sở hữu các cửa hàng bán lẻ của riêng mình thì còn phân phối qua các siêu thị và các cửa hàng tiện lợi, các cửa hàng tạp hóa. Vinamilk đang áp dụng A Kênh phân phối trực tiếp. B Kênh phân phối thông thường. C Hệ thống đa kênh. D Kênh phân phối gián tiếp. | Lời giải. Vinamilk sử dụng nhiều kênh phân phối khác nhau (cửa hàng riêng, siêu thị, cửa hàng tiện lợi, tạp hóa) để đưa sản phẩm đến tay người tiêu dùng, đây là đặc điểm của hệ thống đa kênh. Chọn đáp án C . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . □ Câu 37 (C7). Định giá dựa trên giá trị khách hàng không phù hợp cho A Sản phẩm xa xỉ. B Sản phẩm dịch vụ. C Sản phẩm hàng tiêu dùng nhanh. D Không có phương án nào đúng. | Lời giải. Chọn đáp án D . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . □ 7