15 minute English Tận dụng 15 phút sáng sớm, giờ nghỉ trưa hay trước ngủ. Bạn không cần đọc theo thứ tự, cứ đọc đề tài mà bạn cảm thấy hứng thú nhất trước nhé. Bạn có thể ghi chú từ vựng vào một quyển sổ nhỏ để lúc rảnh lấy ra xem lại cho đỡ quên nhé. "The way we spend our time defines who were are." - Jonathan Estrin ielts-nguyenhuyen "We may delay, but time will not." - Benjamin Franklin Listen to music If you're feeling overwhelmed by a stressful situation, try taking a break and listening to relaxing music. Playing calm music has a positive effect on the brain and body, can lower blood pressure , and reduce cortisol, a hormone linked to stress. Talk it out with a friend When you’re feeling stressed, take a break to call a friend and talk about your problems. Good relationships with friends and loved ones are important to any healthy lifestyle. Nghe nhạc Nếu bạn cảm thấy quá tải trước một tình huống căng thẳng, hãy thử nghỉ ngơi và nghe nhạc thư giãn. Nghe nhạc nhẹ có tác động tích cực đến não và cơ thể, có thể giúp hạ huyết áp và giảm cortisol, một loại hormone liên quan đến căng thẳng. Nói chuyện với một người bạn Khi bạn cảm thấy căng thẳng, hãy nghỉ ngơi để gọi cho một người bạn và nói về những vấn đề của bạn. Mối quan hệ tốt với bạn bè và những người thân yêu rất quan trọng đối với bất kỳ lối sống lành mạnh nào. feel overwhelmed : cảm thấy quá tải take a break : nghỉ ngơi have a positive effect on ... : có tác động tích cực lên ... lower blood pressure: hạ huyết áp loved ones : những người thân yêu Tips to manage stressful situations Source: https://www.healthline.com/health/10-ways-to-relieve-stress Mẹo để quản lý các tình huống căng thẳng Avoid comparing yourself to other classmates who seem to be doing well. Everyone learns and works differently, so focus on your own needs and capabilities and don’t worry about how everyone else is doing. Think of a small way to reward yourself when you've met your goal. If you've finished your study session, then feel free to wind down by playing a video game, hopping on social media to connect with your friends, or going out somewhere. Tránh so sánh bản thân với các bạn cùng lớp khác, những người dường như đang học tốt. Mọi người học và làm việc khác nhau, vì vậy hãy tập trung vào nhu cầu và khả năng của riêng bạn và đừng lo lắng về cách mọi người đang làm. Hãy nghĩ về một cách nhỏ để tự thưởng cho bản thân khi bạn đạt được mục tiêu của mình. Nếu bạn đã hoàn thành buổi học của mình, thì hãy thoải mái thư giãn bằng cách chơi một trò chơi điện tử, lên mạng xã hội để kết nối với bạn bè hoặc đi chơi ở đâu đó. avoid doing something : tránh làm gì focus on something : tập trung vào điều gì worry about something : lo lắng về điều gì reward yourself: tự thưởng cho bản thân wind down : thư giãn social media : mạng xã hội How to get motivated to study Source: https://m.wikihow.com/Get-Motivated-to-Study Làm thế nào để có động lực học tập Life is too short to be wasted on negativity . Everyone deserves to be happy and to achieve that happiness requires surrounding yourself with positive, supportive people who are as interested in you as you are in them. Avoid getting drawn into all the toxic drama and stay out of needless arguments. Remember you don’t have to attend every argument you’re invited to. Cuộc sống quá ngắn ngủi để lãng phí vào sự tiêu cực . Mọi người đều xứng đáng được hạnh phúc và để đạt được hạnh phúc đó đòi hỏi bạn phải ở quanh những người tích cực, hỗ trợ bạn, những người quan tâm đến bạn như bạn quan tâm đến họ vậy. Tránh bị lôi cuốn vào những cuộc bàn luận không tốt và tránh xa những cuộc tranh luận không cần thiết. Hãy nhớ rằng bạn không phải tham dự mọi cuộc tranh luận mà bạn được mời. negativity : sự tiêu cực deserve something : xứng đáng được điều gì surround yourself with ... : ở quanh .... interested in ...: quan tâm đến ... stay out of ...: tránh xa ... How to prevent toxic people from ruining your life Source: https://www.createwritenow.com/journal-writing-blog/how-to-prevent-toxic- people-from-ruining-your-life Làm thế nào để ngăn chặn những người tiêu cực hủy hoại cuộc sống của bạn Get rid of distractions Start with the simple things like: moving to a quiet area and turning off notifications on your phone Put a lock on social media: if your idea of a break from work is checking Facebook or Instagram every 5 minutes, you may want to consider an app that blocks social media. Loại bỏ những việc làm bạn sao nhãng Bắt đầu với những điều đơn giản như: chuyển đến một khu vực yên tĩnh và tắt tính năng gửi thông báo trên điện thoại của bạn Cài đặt app khóa mạng xã hội: nếu bạn cứ kiểm tra Facebook hoặc Instagram 5 phút một lần trong quá trình làm việc, bạn có thể muốn xem xét việc cài đặt một ứng dụng chặn mạng xã hội get rid of ... : loại bỏ ... move to ... : chuyển tới ... turn off ... : tắt .... consider...: xem xét... block ...: chặn ... How to stay focused Source: https://www.healthline.com/health/mental-health/how-to-stay-focused Làm thế nào để giữ được sự tập trung Michael Jordon was once cut from his high school basketball team. He later said: ‘I ’ve missed more than 9000 shots in my career. I’ve lost almost 300 games; 26 times I’ve been trusted to take the game wining shot ... and missed. I’ve failed over and over and over again in my life. That is why I succeed. ’ Persistence If you never fall down, you can’t learn how to get back up Michael Jordon đã từng bị đuổi ra khỏi đội bóng rổ của trường trung học. Sau này, ông nói: ‘ Tôi đã trượt hơn 9000 cú đánh bóng trong sự nghiệp của mình. Tôi đã thua gần 300 trận; 26 lần tôi đã được tin tưởng để đánh trái bóng quyết định cho đội và tôi đánh trượt. Tôi đã thất bại hết lần này đến lần khác trong đời. Đó là lý do tại sao tôi thành công .' Kiên trì Nếu bạn không bao giờ gục ngã , bạn không thể học cách đứng lên được. miss ... : đánh trượt the game wining shot : trái bóng quyết định sự thắng thua fail over and over and over again : thất bại hết lần này đến lần khác persistence: gục ngã get back up: đứng lên Never give up on your dreams Source: https://www.lifehack.org/articles/communication/7-reasons-not-give-your- dreams.html Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn Plan your day out the night before By giving yourself a heads up on what tomorrow will look like, you’re mentally prepared the moment you wake up. Plan your day before you turn on the computer Before you turn on any technology, get out a piece of paper and write down what end results would make for a successful day. Remember: a goal without a plan is just a wish. Lên kế hoạch cho ngày của bạn vào tối hôm trước Bằng cách tự mình suy nghĩ về ngày mai sẽ như thế nào, bạn đã chuẩn bị tinh thần ngay khi bạn thức dậy. Lên kế hoạch cho ngày của bạn trước khi bạn bật máy tính lên Trước khi bạn bật bất kỳ thiết bị công nghệ nào, hãy lấy ra một mảnh giấy và viết xuống kết quả cuối cùng mà bạn muốn đạt được cho một ngày thành công. Hãy nhớ: một mục tiêu mà không có kế hoạch chỉ là một mong ước mà thôi. plan ... : lên kế hoạch mentally prepared : chuẩn bị tinh thần turn on ... : bật ... lên a piece of paper: một mảnh giấy write down something: viết xuống How to plan your day Source: https://www.tonyrobbins.com/importance-time-management/how-to-plan-your- day/ Cách lên kế hoạch cho ngày của bạn We most often compare the wrong things Somewhere along the way, we decided that we could determine who is living a more valuable life by comparing clothes, cars, homes, paychecks , beauty, or Twitter followers. We always compare our worst with their best The goal of life is not to be better than 50% of the other people on the planet . The goal of life is to be the best you can possible be. Chúng ta thường so sánh những điều không đúng Ở đâu đó trên chặng đường ta đang đi, chúng ta nghĩ rằng ta có thể xác định ai đang sống một cuộc sống có giá trị hơn bằng cách so sánh quần áo, xe hơi, nhà cửa, tiền lương , vẻ đẹp hoặc người theo dõi trên Twitter. Chúng ta luôn so sánh điều tệ nhất của chúng ta với điều tốt nhất của mọi người Mục tiêu của cuộc sống không phải là tốt hơn 50% những người khác trên hành tinh này. Mục tiêu của cuộc sống là trở nên tốt nhất bạn có thể. compare ... : so sánh determine ... : xác định ... living a more valuable life : sống một cuộc sống có giá trị hơn paychecks: tiền lương planet: hành tinh Stop comparing your life Source: https://www.becomingminimalist.com/stop-comparing-your-life-start-living-it/ Hãy ngừng so sánh cuộc sống của bạn Express gratitude for the good things in your life Keep a gratitude journal or list 3-5 things you’re grateful for each day. Replace negative thoughts with positive self-talk. Let’s say you catch yourself thinking ‘ I’m ugly’ . You might replace this thought with ‘ I can’t be ugly because everyone is beautiful in their own way’ Thể hiện lòng biết ơn đối với những điều tốt đẹp trong cuộc sống của bạn Có một quyển nhật ký viết về những điều mà bạn biết ơn hoặc liệt kê 3-5 điều bạn cảm thấy biết ơn mỗi ngày. Thay thế những suy nghĩ tiêu cực bằng độc thoại tích cực. Giả sử bạn có suy nghĩ ‘ Tôi xấu xí .’ Bạn có thể thay thế suy nghĩ này bằng ‘ Tôi không thể xấu xí vì mọi người đều đẹp theo cách riêng của họ .’ a gratitude journal : một quyển nhật ký viết về những điều mà bạn biết ơn to be grateful for ... : biết ơn điều gì negative thoughts : những suy nghĩ tiêu cực positive self-talk.: độc thoại tích cực replace A with B : thay thế A bằng B How to be happy Source: https://www.wikihow.com/Be-Happy Làm thế nào để được hạnh phúc No one else is responsible for the decisions you make for your life, but you. Everyone is busy, yet not all of them are productive Don’t be with people who drag you down . It is time to cut those people out of your life . They only make you feel worthless , and you cannot live like this forever. Không ai khác chịu trách nhiệm cho các quyết định bạn đưa ra cho cuộc sống của bạn, ngoài bạn. Mọi người đều bận rộn, nhưng không phải tất cả đều đang làm việc hiệu quả Đừng ở quanh những người hay kéo bạn xuống . Đã đến lúc cắt những người đó ra khỏi cuộc sống của bạn . Họ chỉ khiến bạn cảm thấy vô giá trị , và bạn không thể sống mãi như vậy được. to be responsible for : chịu trách nhiệm cho việc gì productive (adj) : làm việc hiệu quả drag somebody down : kéo ai đó xuống, làm bạn cảm thấy tệ đi,... cut somebody out of your life: cắt ai đó ra khỏi cuộc sống của bạn worthless (adj) : vô giá trị Life lessons you either learn or regret Source: https://lifehacks.io/life-lessons-you-either-learn-or-regret/ Bài học cuộc sống bạn có thể học hoặc hối tiếc Set a savings goal Whether you’re saving for a holiday, home revonations or wants a little extra in the bank for a rain day , having a savings goal will help you get there. Having a savings plan. Having a clear picture of your regular expenses and spending habits. Once you know how you’re spending your money, you can set a realistic budget. Đặt mục tiêu tiết kiệm Cho dù bạn tiết kiệm cho một kỳ nghỉ, sửa sang nhà cửa hoặc muốn có thêm một chút trong ngân hàng phòng khi bất trắc , có một mục tiêu tiết kiệm sẽ giúp bạn đạt được điều đó. Có kế hoạch tiết kiệm. Có một bức tranh rõ ràng về chi phí thường xuyên phát sinh và thói quen chi tiêu của bạn. Khi bạn biết bạn đang tiêu tiền của mình như thế nào, bạn có thể đặt ra một ngân sách thực tế cho sự chi tiêu đó. save money for a rain day : tiết kiệm tiền phòng khi bất trắc have a savings goal : có một mục tiêu tiết kiệm have a clear picture of : có một bức tranh/ hình dung rõ ràng về vấn đề gì regular expenses: chi phí thường xuyên phát sinh spending habits : thói quen chi tiêu Simple ways to save money Source: https://moneysmart.gov.au/saving/simple-ways-to-save-money Những cách đơn giản để tiết kiệm tiền Set goals Goal setting is crucial to any good time management strategy Prioritise wisely Write down your three or four important and urgent tasks that must be addressed today. Plan ahead One of the worst things you can do is jump into the workday with no clear idea about what needs to get done.. Đặt mục tiêu Việc thiết lập mục tiêu là thiết yếu đối với bất kỳ chiến lược quản lý thời gian tốt nào. Ưu tiên một cách khôn ngoan Viết ra ba hoặc bốn nhiệm vụ quan trọng và khẩn cấp cần phải được giải quyết ngay hôm nay. Lên kế hoạch trước Một trong những điều tồi tệ nhất bạn có thể làm là bắt đầu ngày làm việc mà không có ý tưởng rõ ràng về những gì cần phải hoàn thành. to be crucial to : thiết yếu đối với strategy (n) : chiến lược prioritise something : ưu tiên việc gì urgent (adj): khẩn cấp address something (v) : giải quyết vấn đề gì Time management tips Source: https://quickbooks.intuit.com/r/employees/8-tips-for-effective-time- management/ Mẹo quản lý thời gian Your life: never feel someone else’s life is better than yours no matter their possessions that you don’t have. Your family: your loved ones should never be taken for granted at any point as life can change at anytime, cherish the moment you have with those that you care about All that you have: always be grateful for every single thing you have right now no matter how insignificant it may look like, because all that you have now is someone else’s prayer Cuộc sống của bạn: đừng bao giờ cảm thấy cuộc sống của một ai đó tốt hơn cuộc sống của bạn, bất kể cho dù họ có tài sản vật chất mà bạn không có. Gia đình của bạn: những người thân yêu của bạn phải luôn được trân quý vì cuộc sống có thể thay đổi bất cứ lúc nào, hãy trân trọng khoảnh khắc bạn có với những người mà bạn yêu thương Tất cả những gì bạn đang có: luôn biết ơn về mọi thứ bạn đang có ngay bây giờ cho dù nó trông có vẻ tầm thường đến mức nào, bởi vì tất cả những gì bạn có bây giờ có thể là một điều mong ước của một ai đó. possession (n) : tài sản take something for granted : không trân quý điều gì cherish something (v) : trân trọng điều gì care about ...: yêu thương, quan tâm tới ... insignificant (adj): không quan trọng, tầm thường prayer(n) : niềm ao ước Things you should never take for granted Source: https://www.theexceptionalblog.com/5-things-you-should-never-take-for- granted/ Những điều mà bạn phải luôn trân quý Make sleep part of your self- care routine: sleep can have a huge effect on how you feel emotionally and physically. Spending time outside can help you reduce stress and lower your blood pressure. Daily exercise can help you both physically and mentally, boosting your mood and reducing stress and anxiety , not to mention helping you shed extra weight Biến giấc ngủ thành một phần của thói quen tự chăm sóc bản thân: giấc ngủ có thể ảnh hưởng rất lớn đến cách bạn cảm nhận về mặt cảm xúc và thể chất. Dành thời gian ra ngoài (hít thở khí trời) có thể giúp bạn giảm căng thẳng và giảm huyết áp. Tập thể dục hàng ngày có thể giúp bạn cả về thể chất và tinh thần, cải thiện tâm trạng và giảm căng thẳng và lo lắng , chưa kể giúp bạn giảm cân have a huge effect on ... : có ảnh hưởng rất lớn đến ... lower blood pressure : giảm huyết áp boosting someone's mood: cải thiện tâm trạng của ai đó anxiety (n): sự lo lắng, lo âu shed extra weight : loại bỏ cân năng dư thừa, giảm cân How to take better care of yourself Source: https://www.psychologytoday.com/us/blog/click-here-happiness/201812/self- care-12-ways-take-better-care-yourself Làm thế nào để chăm sóc bản thân tốt hơn Stick to a sleep schedule of the same bedtime and wake up time, even on the weekends. Avoid alcohol, cigarettes, and heavy meals in the evening. Try a light snack 45 minutes before bed if you’re still hungry Sleep on a comfortable mattress and pillows. Avoid bright light in the evening and expose yourself to sunlight in the morning. This will keep your circadian rhythms in check Bám sát một lịch ngủ đúng giờ đều đặn, ngay cả vào cuối tuần. Tránh uống chất kích thích, thuốc lá, và các bữa ăn quá nhiều món vào buổi tối. Hãy thử một bữa ăn nhẹ 45 phút trước khi đi ngủ nếu bạn vẫn còn đói Ngủ trên nệm và gối thoải mái. Tránh ánh sáng mạnh vào buổi tối và hãy tiếp xúc với ánh sáng mặt trời vào buổi sáng. Điều này sẽ giúp kiểm soát nhịp sinh học của bạn. stick to ... : gắn chặt, bám sát với .... a light snack : một bữa ăn nhẹ hungry (adj): đói expose yourself to: tiếp xúc với keep something in check : kiểm soát cái gì Healthy sleep tips Source: https://www.sleepfoundation.org/articles/healthy-sleep-tips Các mẹo cho một giấc ngủ ngon. Turn off your notifications: when you stop notifications from disturbing your normal routine, you might find it easier to concentrate on your daily task and not get distracted so easily. Limit yourself: set a timer on your watch or phone, to limit the amount of time you spend on social media. Get a new hobby: you’ll probably surprise yourself at how much free time you have when you stop mindlessly scrolling through your newsfeed Tắt thông báo trên điện thoại: khi bạn ngăn các thông báo khỏi làm phiền thói quen sinh hoạt của mình, bạn có thể thấy dễ dàng tập trung vào công việc hàng ngày hơn và không dễ bị phân tâm nữa. Giới hạn bản thân: đặt hẹn giờ trên đồng hồ hoặc điện thoại của bạn, để giới hạn thời gian bạn dành cho mạng xã hội. Có cho mình một sở thích mới: bạn có thể sẽ tự làm mình ngạc nhiên về lượng thời gian rảnh bạn có được khi bạn ngừng lướt newsfeed của mình stop somebody/something from doing something : ngăn ai/ cái gì làm việc gì concentrate on ... : tập trung vào ... get distracted: bị phân tâm spend time/money on ...: dành thời gian/ chi tiền vào .... scrolling through your newsfeed : lướt newsfeed (bảng tin) How to to stop your social media addiction Source: https://www.bustle.com/articles/144893-7-ways-to-stop-your-social-media- addiction Làm thế nào để ngăn việc nghiện mạng xã hội của bạn This is your life. No one is forcing you to do anything that you don’t want to do. No one is making you go and do a job that you don’t want to do. You have the choice to live life on your own terms If you do not take any action then you will live a life of mediocrity , what a shame it is, that many choose to stay trapped in a life that they hate rather than build a life of their dreams. Đây là cuộc sống của bạn. Không ai bắt bạn phải làm bất cứ điều gì mà bạn không muốn làm. Không ai bắt bạn đi ra ngoài và làm một công việc mà bạn không muốn làm. Bạn có sự lựa chọn để sống theo cách riêng của bạn Nếu bạn không hành động thì bạn sẽ sống một cuộc sống tầm thường , thật đáng buồn, rằng nhiều người chọn bị mắc kẹt trong một cuộc sống mà họ ghét hơn là xây dựng một cuộc sống mà họ hằng mong ước.. force somebody to do something : bắt ai đó làm gì on your own terms : theo cách mà bạn muốn life of mediocrity: một cuộc sống tầm thường (cuộc sống mà bạn từ bỏ ước mơ khi gặp thử thách,....) stay trapped: bị mắc kẹt rather than : hơn là The way you live your life is up to you Source: https://www.awakenthegreatnesswithin.com/the-way-you-live-your-life-is-up-to- you/ Cách bạn sống cuộc sống của bạn như thế nào là tùy thuộc vào bạn Your thoughts shape your beliefs and your beliefs determine your actions, if you think that you cannot do more and become more, then you will never try anything different, and you will just settle for a mediocre life. Life changes for the better when you take action instead of making excuses Suy nghĩ của bạn định hình niềm tin của bạn và niềm tin của bạn quyết định hành động của bạn, nếu bạn nghĩ rằng bạn không thể làm nhiều hơn và trở nên giỏi hơn thì bạn sẽ không bao giờ dám thử bất cứ điều gì khác biệt, và bạn sẽ chỉ sống một cuộc sống tầm thường mà thôi Cuộc sống trở nên tốt hơn khi bạn hành động thay vì viện cớ shape something : định hình thứ gì try something : thử ... settle for: chấp nhận điều gì (ví dụ chấp nhận sống một cuộc sống mà bạn không mong muốn) changes for the better: thay đổi theo hướng tốt hơn take action : hành động make excuses: viện cớ Fighting for your excuses Source: https://www.awakenthegreatnesswithin.com/fighting-for-your-excuses/ Ngừng viện cớ Don’t just live one year 75 times and call it a life (Robin Sharma) No one knows what you have within you, only you can find that out , only you can bring that forth It is your daily habits that will determine who you shall be and where you will be in the future. Đừng chỉ sống một năm 75 lần và gọi đó là cuộc đời (Robin Sharma) Không ai có thể biết được sức mạnh bạn có trong bạn, chỉ có bạn mới có thể tìm ra sức mạnh đó, chỉ có bạn mới có thể đưa nó ra và sử dụng nó. Chính thói quen hàng ngày của bạn sẽ quyết định bạn sẽ là ai và bạn sẽ ở đâu trong tương lai. find something out : tìm ra điều gì bring something forth : làm cho điều gì xảy ra, xuất hiện daily habits: những thói quen hàng ngày determine ... (v): xác định ... Living the same year over and over again Source: https://www.awakenthegreatnesswithin.com/living-the-same-year-over-and- over-again/ Sống một năm nhiều lần We all have a finite amount of time in which to live our lives and every day that goes by is one day less you have to live a life that’s true to yourself. As much as other people might give you advice , you are the one who will have to live with the consequences of that advice. Tất cả chúng ta đều có một khoảng thời gian hữu hạn để sống cuộc sống của mình và mỗi ngày trôi qua là bạn sẽ có ít hơn một ngày để sống một cuộc sống bạn thực sự muốn. Người khác có thể cho bạn lời khuyên , nhưng bạn là mới là người sẽ phải sống với hệ quả của lời khuyên đó. finite (adj) : hữu hạn go by : trôi qua give somebody advice: đưa ai lời khuyên consequence (n): hệ quả Stop living someone else’s life Source: https://www.lifehack.org/articles/communication/9-ways-stop-living-someone- elses-life.html Hãy ngừng sống cuộc sống của người khác