B Ộ CÂU H Ỏ I ÔN T Ậ P VÀ G Ợ I Ý GI Ả I CHI TI Ế T KINH T Ế CHÍNH TR Ị MÁC - LÊNIN (sưu t ầ m và biên so ạ n) PH Ầ N 1: H Ệ TH Ố NG 19 CÂU H Ỏ I TR Ắ C NGHI Ệ M HOÀN CH Ỉ NH & L Ờ I GI Ả I CHI TI Ế T Câu 1 (Bài t ậ p Tích l ũ y t ư b ả n (Ch ươ ng 3)): M ộ t doanh nghi ệ p t ư b ả n có t ư b ả n ứ ng tr ư ớ c là 50 tri ệ u USD, c ấ u t ạ o h ữ u c ơ 𝑐 / 𝑣 = 9 / 1 và t ỷ su ấ t giá tr ị th ặ ng d ư 𝑚 ′ = 300 . Bi ế t r ằ ng m ỗ i n ă m nhà t ư b ả n trích ra 2,25 tri ệ u USD cho qu ỹ tích l ũ y. T ỷ su ấ t tích l ũ y hàng n ă m là bao nhiêu? A. 15% B. 20% C. 25% D. 10% 👉 Đ ÁP ÁN Đ ÚNG: A. 15% 💡 G ợ i ý gi ả i & B ả n ch ấ t lý lu ậ n: • B ư ớ c 1: Tính quy mô T ư b ả n kh ả bi ế n (v): 𝐾 = 𝑐 + 𝑣 = 50 tri ệ u USD. Do 𝑐 / 𝑣 = 9 / 1 ⟹ 𝑣 = 50 / ( 9 + 1 ) = 5 tri ệ u USD. • B ư ớ c 2: Tính t ổ ng kh ố i l ư ợ ng Giá tr ị th ặ ng d ư t ạ o ra (m): 𝑚 ′ = ( 𝑚 / 𝑣 ) ⋅ 100% = 300% ⟹ 𝑚 = 300% ⋅ 5 = 15 tri ệ u USD. • B ư ớ c 3: Tính T ỷ su ấ t tích l ũ y (t ỷ l ệ ph ầ n m dùng đ ể tích l ũ y): T ỷ su ấ t tích l ũ y = (m_tích_l ũ y / m) ⋅ 100% = ( 2 , 25 / 15 ) ⋅ 100% = 15% ⇒ Khoanh đáp án A. Câu 2 (B ả n ch ấ t Ti ề n công (Ch ươ ng 3)): Th ự c ch ấ t ti ề n công trong n ề n kinh t ế th ị tr ư ờ ng t ư b ả n ch ủ ngh ĩ a là gì? A. Giá c ả c ủ a lao đ ộ ng tr ả cho ng ư ờ i làm thuê B. Giá c ả c ủ a hàng hóa s ứ c lao đ ộ ng C. Hao phí lao đ ộ ng ng ư ờ i làm thuê t ự tr ả cho chính mình D. M ộ t ph ầ n giá tr ị th ặ ng d ư c ủ a ng ư ờ i mua s ứ c lao đ ộ ng tr ả cho ng ư ờ i lao đ ộ ng 👉 Đ ÁP ÁN Đ ÚNG: B. Giá c ả c ủ a hàng hóa s ứ c lao đ ộ ng 💡 G ợ i ý gi ả i & B ả n ch ấ t lý lu ậ n: • Theo lý lu ậ n c ủ a C. Mác, lao đ ộ ng không ph ả i là hàng hóa (lao đ ộ ng là quá trình tiêu dùng s ứ c lao đ ộ ng, ch ư a t ồ n t ạ i tr ư ớ c khi bán). Th ứ mà công nhân bán cho nhà t ư b ả n là 'Hàng hóa s ứ c lao đ ộ ng'. • Do đ ó, ti ề n công không ph ả i là giá c ả c ủ a lao đ ộ ng, mà th ự c ch ấ t là bi ể u hi ệ n b ằ ng ti ề n c ủ a giá c ả hàng hóa s ứ c lao đ ộ ng. ⇒ Khoanh đáp án B. Câu 3 (K ế t c ấ u giai c ấ p sau Cách m ạ ng công nghi ệ p (Ch ươ ng 6)): Sau cu ộ c Cách m ạ ng công nghi ệ p l ầ n th ứ nh ấ t (kh ở i đ ầ u t ừ n ư ớ c Anh), xã h ộ i hình thành hai giai c ấ p c ơ b ả n nào? A. Vô s ả n và Trí th ứ c B. T ư s ả n và Nông nô NKĐH2007 TÀI LI Ệ U ÔN THI KINH T Ế CHÍNH TR Ị MÁC - LÊNIN (HUB) Trang 2 / 20 C. T ư s ả n và Nông dân D. T ư s ả n và Giai c ấ p công nhân (Vô s ả n) 👉 Đ ÁP ÁN Đ ÚNG: D. T ư s ả n và Giai c ấ p công nhân (Vô s ả n) 💡 G ợ i ý gi ả i & B ả n ch ấ t lý lu ậ n: • CMCN 1.0 làm thay đ ổ i c ă n b ả n l ự c l ư ợ ng s ả n xu ấ t, bi ế n s ả n xu ấ t th ủ công thành s ả n xu ấ t đ ạ i c ơ khí. • V ề m ặ t xã h ộ i, nó hình thành nên 2 giai c ấ p c ơ b ả n đ ố i l ậ p trong ph ươ ng th ứ c s ả n xu ấ t TBCN là: Giai c ấ p T ư s ả n (n ắ m gi ữ TLSX) và Giai c ấ p Vô s ả n/Công nhân (làm thuê). ⇒ Khoanh đáp án D. Câu 4 (Hình thái T ư b ả n gi ả (Ch ươ ng 3 & 4)): Trong n ề n kinh t ế th ị tr ư ờ ng, các lo ạ i ch ứ ng khoán nh ư c ổ phi ế u và trái phi ế u l ư u thông trên th ị tr ư ờ ng th ự c ch ấ t đư ợ c g ọ i là gì? A. T ư b ả n ho ạ t đ ộ ng B. T ư b ả n ti ề m th ế C. T ư b ả n tiêu dùng D. T ư b ả n gi ả 👉 Đ ÁP ÁN Đ ÚNG: D. T ư b ả n gi ả 💡 G ợ i ý gi ả i & B ả n ch ấ t lý lu ậ n: • C ổ phi ế u và trái phi ế u mang l ạ i thu nh ậ p (c ổ t ứ c, l ợ i t ứ c) cho ng ư ờ i s ở h ữ u và có th ể mua bán trên th ị tr ư ờ ng nh ư ng b ả n thân chúng không có giá tr ị n ộ i t ạ i t ự sinh ra hàng hóa. • Chúng đ ạ i bi ể u cho t ư b ả n th ự c t ế đ ã đ ầ u t ư vào s ả n xu ấ t nh ư ng ho ạ t đ ộ ng đ ộ c l ậ p d ư ớ i d ạ ng ti ề n t ệ , do đ ó C. Mác g ọ i ch ứ ng khoán là 'T ư b ả n gi ả ' (Fictitious capital). ⇒ Khoanh đáp án D. Câu 5 (Bài t ậ p T ỷ su ấ t l ợ i nhu ậ n 𝑝 ′ (Ch ươ ng 3)): M ộ t nhà t ư b ả n ứ ng tr ư ớ c t ổ ng s ố v ố n 900 USD, trong đ ó 𝑐 = 720 USD và 𝑣 = 180 USD. Bi ế t t ỷ su ấ t giá tr ị th ặ ng d ư 𝑚 ′ = 100% . T ỷ su ấ t l ợ i nhu ậ n 𝑝 ′ b ằ ng bao nhiêu khi giá c ả hàng hóa b ằ ng giá tr ị ? A. 20% B. 15% C. 25% D. 10% 👉 Đ ÁP ÁN Đ ÚNG: A. 20% 💡 G ợ i ý gi ả i & B ả n ch ấ t lý lu ậ n: • B ư ớ c 1: Tính kh ố i l ư ợ ng giá tr ị th ặ ng d ư m: 𝑚 ′ = ( 𝑚 𝑣 ) ⋅ 100% = 100% ⇒ 𝑚 = 1 ⋅ 𝑣 = 180 𝑈𝑆𝐷 • B ư ớ c 2: Khi giá c ả b ằ ng giá tr ị , l ợ i nhu ậ n 𝑝 = 𝑚 = 180 USD. • B ư ớ c 3: Tính T ỷ su ấ t l ợ i nhu ậ n p': 𝑝 ′ = [ 𝑝 ( 𝑐 + 𝑣 ) ] ⋅ 100% = [ 180 ( 720 + 180 ) ] ⋅ 100% = ( 180 900 ) ⋅ 100% = 20% ⇒ Khoanh đáp án A. Câu 6 (Quy lu ậ t B ầ n cùng hóa giai c ấ p công nhân (Ch ươ ng 3)): S ự mâu thu ẫ n gi ữ a thu nh ậ p tuy ệ t đ ố i c ủ a ng ư ờ i lao đ ộ ng có th ể t ă ng nh ư ng t ỷ tr ọ ng s ả n ph ẩ m/thu nh ậ p phân chia cho ng ư ờ i lao đ ộ ng s ụ t gi ả m t ươ ng đ ố i so v ớ i ph ầ n c ủ a nhà t ư b ả n ph ả n ánh quy lu ậ t nào? A. Kh ủ ng ho ả ng th ừ a NKĐH2007 TÀI LI Ệ U ÔN THI KINH T Ế CHÍNH TR Ị MÁC - LÊNIN (HUB) Trang 3 / 20 B. L ạ m phát phi mã C. B ầ n cùng hóa t ươ ng đ ố i D. B ầ n cùng hóa tuy ệ t đ ố i 👉 Đ ÁP ÁN Đ ÚNG: C. B ầ n cùng hóa t ươ ng đ ố i 💡 G ợ i ý gi ả i & B ả n ch ấ t lý lu ậ n: • B ầ n cùng hóa t ươ ng đ ố i: T ỷ tr ọ ng thu nh ậ p c ủ a giai c ấ p công nhân trong t ổ ng thu nh ậ p qu ố c dân gi ả m xu ố ng so v ớ i t ỷ tr ọ ng thu nh ậ p c ủ a giai c ấ p t ư s ả n (dù m ứ c s ố ng tuy ệ t đ ố i c ủ a công nhân có th ể c ả i thi ệ n). • B ầ n cùng hóa tuy ệ t đ ố i: S ự s ụ t gi ả m tr ự c ti ế p v ề m ứ c s ố ng tuy ệ t đ ố i, thu nh ậ p không đ ủ tái s ả n xu ấ t s ứ c lao đ ộ ng, gia t ă ng th ấ t nghi ệ p. ⇒ Khoanh đáp án C. Câu 7 (C ơ ch ế th ị tr ư ờ ng & Th ể ch ế th ị tr ư ờ ng (Ch ươ ng 2 & 5)): Kh ẳ ng đ ị nh nào sau đ ây là Đ ÚNG v ề c ơ ch ế th ị tr ư ờ ng và th ể ch ế th ị tr ư ờ ng? A. Th ể ch ế th ị tr ư ờ ng là s ả n ph ẩ m riêng c ủ a Nhà n ư ớ c t ư b ả n ch ủ ngh ĩ a B. Th ể ch ế th ị tr ư ờ ng là s ả n ph ẩ m t ự nhiên c ủ a th ị tr ư ờ ng C. C ơ ch ế th ị tr ư ờ ng là s ả n ph ẩ m t ự nhiên c ủ a th ị tr ư ờ ng D. C ơ ch ế th ị tr ư ờ ng là s ả n ph ẩ m t ự nhiên c ủ a Nhà n ư ớ c 👉 Đ ÁP ÁN Đ ÚNG: C. C ơ ch ế th ị tr ư ờ ng là s ả n ph ẩ m t ự nhiên c ủ a th ị tr ư ờ ng 💡 G ợ i ý gi ả i & B ả n ch ấ t lý lu ậ n: • C ơ ch ế th ị tr ư ờ ng là h ệ th ố ng các quy lu ậ t kinh t ế (giá tr ị , cung c ầ u, c ạ nh tranh, l ư u thông ti ề n t ệ ) t ự đ i ề u ti ế t n ề n kinh t ế , ra đ ờ i m ộ t cách khách quan/t ự nhiên cùng v ớ i kinh t ế th ị tr ư ờ ng. • Th ể ch ế th ị tr ư ờ ng là h ệ th ố ng lu ậ t pháp, quy t ắ c, b ộ máy do Nhà n ư ớ c t ạ o ra đ ể đ i ề u ti ế t th ị tr ư ờ ng. ⇒ Khoanh đáp án C. Câu 8 (Quy lu ậ t giá tr ị (Ch ươ ng 2)): Ch ọ n kh ẳ ng đ ị nh SAI khi nói v ề Quy lu ậ t giá tr ị trong n ề n kinh t ế hàng hóa: A. Giá c ả xoay quanh giá tr ị hàng hóa B. S ả n xu ấ t và trao đ ổ i hàng hóa ph ả i d ự a trên TGL Đ XHCT C. Giá c ả th ị tr ư ờ ng luôn luôn b ắ t bu ộ c ph ả i b ằ ng giá tr ị hàng hóa D. Quy lu ậ t giá tr ị đ i ề u ti ế t s ả n xu ấ t và l ư u thông hàng hóa 👉 Đ ÁP ÁN Đ ÚNG: C. Giá c ả th ị tr ư ờ ng luôn luôn b ắ t bu ộ c ph ả i b ằ ng giá tr ị hàng hóa 💡 G ợ i ý gi ả i & B ả n ch ấ t lý lu ậ n: • Quy lu ậ t giá tr ị yêu c ầ u trao đ ổ i theo nguyên t ắ c ngang giá, nh ư ng trên th ị tr ư ờ ng do tác đ ộ ng c ủ a Cung - C ầ u, C ạ nh tranh, Ti ề n t ệ ... nên Giá c ả th ự c t ế luôn v ậ n đ ộ ng xoay quanh Giá tr ị (lên ho ặ c xu ố ng). • Kh ẳ ng đ ị nh 'Giá c ả ph ả i luôn b ằ ng giá tr ị ' là SAI. ⇒ Khoanh đáp án C. Câu 9 (Vai trò c ủ a Nhà n ư ớ c trong KTTT đ ị nh h ư ớ ng XHCN (Ch ươ ng 5)): NKĐH2007 TÀI LI Ệ U ÔN THI KINH T Ế CHÍNH TR Ị MÁC - LÊNIN (HUB) Trang 4 / 20 Trong n ề n kinh t ế th ị tr ư ờ ng đ ị nh h ư ớ ng XHCN ở Vi ệ t Nam, ch ọ n kh ẳ ng đ ị nh SAI v ề vai trò qu ả n lý c ủ a Nhà n ư ớ c: A. Nhà n ư ớ c qu ả n lý n ề n kinh t ế b ằ ng pháp lu ậ t, chi ế n l ư ợ c, quy ho ạ ch B. Nhà n ư ớ c can thi ệ p thô b ạ o, chi ế m t ỷ tr ọ ng kinh t ế tuy ệ t đ ố i và làm thay hoàn toàn th ị tr ư ờ ng C. Nhà n ư ớ c đ i ề u ti ế t nh ằ m g ắ n t ă ng tr ư ở ng kinh t ế v ớ i công b ằ ng xã h ộ i D. Nhà n ư ớ c kh ắ c ph ụ c các khuy ế t t ậ t c ủ a c ơ ch ế th ị tr ư ờ ng 👉 Đ ÁP ÁN Đ ÚNG: B. Nhà n ư ớ c can thi ệ p thô b ạ o, chi ế m t ỷ tr ọ ng kinh t ế tuy ệ t đ ố i và làm thay hoàn toàn th ị tr ư ờ ng 💡 G ợ i ý gi ả i & B ả n ch ấ t lý lu ậ n: • Trong KTTT đ ị nh h ư ớ ng XHCN, Th ị tr ư ờ ng đ óng vai trò quy ế t đ ị nh trong phân b ổ ngu ồ n l ự c. Nhà n ư ớ c qu ả n lý đ ị nh h ư ớ ng, ki ế n t ạ o môi tr ư ờ ng ch ứ không can thi ệ p thô b ạ o hay làm thay th ị tr ư ờ ng. ⇒ Khoanh đáp án B. Câu 10 (Quy lu ậ t l ư u thông ti ề n t ệ (Ch ươ ng 2)): Theo công th ứ c tính kh ố i l ư ợ ng ti ề n c ầ n thi ế t cho l ư u thông 𝑀 = ( 𝑃 ⋅ 𝑄 ) / 𝑉 , kh ố i l ư ợ ng ti ề n 𝑀 t ỷ l ệ ngh ị ch v ớ i y ế u t ố nào? A. M ứ c giá c ả hàng hóa (P) B. Kh ố i l ư ợ ng hàng hóa l ư u thông (Q) C. T ố c đ ộ l ư u thông / s ố vòng quay c ủ a ti ề n t ệ (V) D. T ổ ng giá c ả hàng hóa ( 𝑃 ⋅ 𝑄 ) 👉 Đ ÁP ÁN Đ ÚNG: C. T ố c đ ộ l ư u thông / s ố vòng quay c ủ a ti ề n t ệ (V) 💡 G ợ i ý gi ả i & B ả n ch ấ t lý lu ậ n: • Trong công th ứ c 𝑀 = ( 𝑃 ⋅ 𝑄 ) / 𝑉 : M t ỷ l ệ thu ậ n v ớ i T ổ ng giá c ả hàng hóa ( 𝑃 ⋅ 𝑄 ) và t ỷ l ệ ngh ị ch v ớ i T ố c đ ộ quay c ủ a ti ề n t ệ V. ⇒ Khoanh đáp án C. Câu 11 (Hi ệ n t ư ợ ng B ầ n cùng hóa tuy ệ t đ ố i (Ch ươ ng 3)): Mâu thu ẫ n và tình c ả nh c ủ a nh ữ ng ng ư ờ i lao đ ộ ng không có vi ệ c làm (th ấ t nghi ệ p) ph ả i s ố ng trong đ i ề u ki ệ n vô cùng khó kh ă n ph ả n ánh hi ệ n t ư ợ ng nào? A. 'Trung l ư u hóa' ng ư ờ i lao đ ộ ng B. 'Tri th ứ c hóa' ng ư ờ i lao đ ộ ng C. B ầ n cùng hóa t ươ ng đ ố i D. B ầ n cùng hóa tuy ệ t đ ố i 👉 Đ ÁP ÁN Đ ÚNG: D. B ầ n cùng hóa tuy ệ t đ ố i 💡 G ợ i ý gi ả i & B ả n ch ấ t lý lu ậ n: • B ầ n cùng hóa tuy ệ t đ ố i th ể hi ệ n s ự s ụ t gi ả m tuy ệ t đ ố i v ề m ứ c s ố ng c ủ a m ộ t b ộ ph ậ n giai c ấ p công nhân ( đ ặ c bi ệ t là l ự c l ư ợ ng d ự b ị lao đ ộ ng/th ấ t nghi ệ p). ⇒ Khoanh đáp án D. NKĐH2007 TÀI LI Ệ U ÔN THI KINH T Ế CHÍNH TR Ị MÁC - LÊNIN (HUB) Trang 5 / 20 Câu 12 (Khái ni ệ m Lao đ ộ ng gi ả n đơ n (Ch ươ ng 2)): Kh ẳ ng đ ị nh nào sau đ ây là Đ ÚNG nh ấ t v ề đ ặ c đ i ể m c ủ a Lao đ ộ ng gi ả n đơ n? A. Là lao đ ộ ng đ òi h ỏ i ph ả i tr ả i qua hu ấ n luy ệ n, đ ào t ạ o chuyên môn sâu B. Là lao đ ộ ng mà b ấ t k ỳ m ộ t ng ư ờ i lao đ ộ ng bình th ư ờ ng nào có kh ả n ă ng lao đ ộ ng c ũ ng có th ể th ự c hi ệ n đư ợ c mà không c ầ n qua đ ào t ạ o C. Là lao đ ộ ng t ạ o ra l ư ợ ng giá tr ị l ớ n h ơ n lao đ ộ ng ph ứ c t ạ p trong cùng th ờ i gian D. Là lao đ ộ ng không t ạ o ra giá tr ị hàng hóa 👉 Đ ÁP ÁN Đ ÚNG: B. Là lao đ ộ ng mà b ấ t k ỳ m ộ t ng ư ờ i lao đ ộ ng bình th ư ờ ng nào có kh ả n ă ng lao đ ộ ng c ũ ng có th ể th ự c hi ệ n đư ợ c mà không c ầ n qua đ ào t ạ o 💡 G ợ i ý gi ả i & B ả n ch ấ t lý lu ậ n: • Lao đ ộ ng gi ả n đơ n là lao đ ộ ng không đ òi h ỏ i qua đ ào t ạ o hay h ọ c ngh ề chuyên môn. Lao đ ộ ng ph ứ c t ạ p là lao đ ộ ng đ òi h ỏ i ph ả i đư ợ c hu ấ n luy ệ n, đ ào t ạ o (Lao đ ộ ng ph ứ c t ạ p = Lao đ ộ ng gi ả n đơ n nhân b ộ i). ⇒ Khoanh đáp án B. Câu 13 (Tính hai m ặ t c ủ a Lao đ ộ ng s ả n xu ấ t hàng hóa (Ch ươ ng 2)): Ch ọ n câu kh ẳ ng đ ị nh Đ ÚNG v ề vai trò c ủ a Lao đ ộ ng c ụ th ể trong s ả n xu ấ t hàng hóa: A. Lao đ ộ ng c ụ th ể t ạ o ra giá tr ị c ủ a hàng hóa B. Lao đ ộ ng c ụ th ể t ạ o ra tính h ữ u ích (giá tr ị s ử d ụ ng) c ủ a s ả n ph ẩ m C. Lao đ ộ ng c ụ th ể là ph ạ m trù l ị ch s ử ch ỉ t ồ n t ạ i trong kinh t ế hàng hóa D. Lao đ ộ ng c ụ th ể t ạ o ra giá tr ị m ớ i ( 𝑣 + 𝑚 ) 👉 Đ ÁP ÁN Đ ÚNG: B. Lao đ ộ ng c ụ th ể t ạ o ra tính h ữ u ích (giá tr ị s ử d ụ ng) c ủ a s ả n ph ẩ m 💡 G ợ i ý gi ả i & B ả n ch ấ t lý lu ậ n: • Lao đ ộ ng c ụ th ể (ngh ề nghi ệ p, thao tác riêng) t ạ o ra Giá tr ị s ử d ụ ng (tính h ữ u ích). • Lao đ ộ ng tr ừ u t ư ợ ng (hao phí c ơ b ắ p, th ầ n kinh) t ạ o ra Giá tr ị hàng hóa. ⇒ Khoanh đáp án B. Câu 14 (S ự chuy ể n hóa quy lu ậ t giá tr ị th ặ ng d ư trong Đ ộ c quy ề n (Ch ươ ng 4)): Trong giai đ o ạ n ch ủ ngh ĩ a t ư b ả n đ ộ c quy ề n nhà n ư ớ c, Quy lu ậ t giá tr ị th ặ ng d ư chuy ể n hóa thành quy lu ậ t nào? A. Quy lu ậ t giá c ả s ả n xu ấ t B. Quy lu ậ t l ợ i nhu ậ n bình quân C. Quy lu ậ t l ợ i nhu ậ n đ ộ c quy ề n cao D. Quy lu ậ t giá c ả đ ộ c quy ề n 👉 Đ ÁP ÁN Đ ÚNG: C. Quy lu ậ t l ợ i nhu ậ n đ ộ c quy ề n cao 💡 G ợ i ý gi ả i & B ả n ch ấ t lý lu ậ n: • C ạ nh tranh t ự do: Quy lu ậ t giá tr ị th ặ ng d ư bi ể u hi ệ n thành Quy lu ậ t L ợ i nhu ậ n bình quân. • Giai đ o ạ n Đ ộ c quy ề n: Quy lu ậ t giá tr ị th ặ ng d ư chuy ể n hóa thành Quy lu ậ t L ợ i nhu ậ n đ ộ c quy ề n cao (và Quy lu ậ t giá tr ị chuy ể n thành Quy lu ậ t Giá c ả đ ộ c quy ề n). ⇒ Khoanh đáp án C. NKĐH2007 TÀI LI Ệ U ÔN THI KINH T Ế CHÍNH TR Ị MÁC - LÊNIN (HUB) Trang 6 / 20 Câu 15 (C ấ u thành T ư b ả n l ư u đ ộ ng (Ch ươ ng 3)): B ộ ph ậ n nào sau đ ây n ằ m trong k ế t c ấ u c ủ a T ư b ả n l ư u đ ộ ng? A. Nhà x ư ở ng, kho bãi B. Máy móc, thi ế t b ị s ả n xu ấ t C. Ti ề n l ươ ng mua s ứ c lao đ ộ ng và Nguyên nhiên v ậ t li ệ u D. Công trình k ế t c ấ u h ạ t ầ ng 👉 Đ ÁP ÁN Đ ÚNG: C. Ti ề n l ươ ng mua s ứ c lao đ ộ ng và Nguyên nhiên v ậ t li ệ u 💡 G ợ i ý gi ả i & B ả n ch ấ t lý lu ậ n: • T ư b ả n l ư u đ ộ ng bao g ồ m: Nguyên nhiên v ậ t li ệ u (c2) + Ti ề n l ươ ng mua s ứ c lao đ ộ ng (v). Giá tr ị c ủ a chúng chuy ể n toàn b ộ m ộ t l ầ n vào s ả n ph ẩ m sau m ộ t chu k ỳ s ả n xu ấ t. • T ư b ả n c ố đ ị nh bao g ồ m: Nhà x ư ở ng, máy móc (c1). ⇒ Khoanh đáp án C. Câu 16 ( Đ ặ c đ i ể m T ư b ả n c ố đ ị nh (Ch ươ ng 3)): Kh ẳ ng đ ị nh nào sau đ ây là SAI khi nói v ề đ ặ c đ i ể m c ủ a T ư b ả n c ố đ ị nh? A. T ư b ả n c ố đ ị nh tham gia toàn b ộ vào quá trình s ả n xu ấ t B. Giá tr ị c ủ a t ư b ả n c ố đ ị nh chuy ể n t ừ ng ph ầ n d ầ n d ầ n vào s ả n ph ẩ m qua kh ấ u hao C. T ư b ả n c ố đ ị nh chu chuy ể n m ộ t l ầ n toàn b ộ giá tr ị vào s ả n ph ẩ m sau m ộ t chu k ỳ s ả n xu ấ t D. Máy móc, thi ế t b ị , nhà x ư ở ng thu ộ c t ư b ả n c ố đ ị nh 👉 Đ ÁP ÁN Đ ÚNG: C. T ư b ả n c ố đ ị nh chu chuy ể n m ộ t l ầ n toàn b ộ giá tr ị vào s ả n ph ẩ m sau m ộ t chu k ỳ s ả n xu ấ t 💡 G ợ i ý gi ả i & B ả n ch ấ t lý lu ậ n: • Kh ẳ ng đ ị nh C là SAI vì t ư b ả n c ố đ ị nh chuy ể n giá tr ị D Ầ N D Ầ N T Ừ NG PH Ầ N qua th ờ i gian s ử d ụ ng (kh ấ u hao), ch ứ không chu chuy ể n m ộ t l ầ n toàn b ộ ⇒ Khoanh đáp án C. Câu 17 (Nguyên nhân t ồ n t ạ i nhi ề u thành ph ầ n kinh t ế ở Vi ệ t Nam (Ch ươ ng 5)): T ạ i sao n ề n kinh t ế th ị tr ư ờ ng đ ị nh h ư ớ ng XHCN ở Vi ệ t Nam l ạ i có nhi ề u thành ph ầ n kinh t ế cùng t ồ n t ạ i? A. Do có nhi ề u hình th ứ c s ở h ữ u khác nhau v ề t ư li ệ u s ả n xu ấ t B. Do quy đ ị nh ng ẫ u nhiên c ủ a pháp lu ậ t C. Do tác đ ộ ng duy nh ấ t c ủ a toàn c ầ u hóa D. Do trình đ ộ l ự c l ư ợ ng s ả n xu ấ t đ ã đ ồ ng đ ề u ở m ứ c cao 👉 Đ ÁP ÁN Đ ÚNG: A. Do có nhi ề u hình th ứ c s ở h ữ u khác nhau v ề t ư li ệ u s ả n xu ấ t 💡 G ợ i ý gi ả i & B ả n ch ấ t lý lu ậ n: • Thành ph ầ n kinh t ế đư ợ c hình thành trên c ơ s ở m ộ t hình th ứ c s ở h ữ u nh ấ t đ ị nh v ề TLSX. Do th ờ i k ỳ quá đ ộ ở Vi ệ t Nam còn t ồ n t ạ i nhi ề u hình th ứ c s ở h ữ u (nhà n ư ớ c, t ậ p th ể , t ư nhân...) nên t ấ t y ế u có nhi ề u thành ph ầ n kinh t ế ⇒ Khoanh đáp án A. NKĐH2007 TÀI LI Ệ U ÔN THI KINH T Ế CHÍNH TR Ị MÁC - LÊNIN (HUB) Trang 7 / 20 Câu 18 (Các cu ộ c Cách m ạ ng công nghi ệ p (Ch ươ ng 6)): S ự xu ấ t hi ệ n c ủ a máy tính cá nhân, m ạ ng Internet và công ngh ệ thông tin là đ ặ c tr ư ng n ổ i b ậ t sau cu ộ c Cách m ạ ng công nghi ệ p nào? A. Cu ộ c cách m ạ ng công nghi ệ p l ầ n th ứ nh ấ t (1.0) B. Cu ộ c cách m ạ ng công nghi ệ p l ầ n th ứ hai (2.0) C. Cu ộ c cách m ạ ng công nghi ệ p l ầ n th ứ ba (3.0) D. Cu ộ c cách m ạ ng công nghi ệ p l ầ n th ứ t ư (4.0) 👉 Đ ÁP ÁN Đ ÚNG: C. Cu ộ c cách m ạ ng công nghi ệ p l ầ n th ứ ba (3.0) 💡 G ợ i ý gi ả i & B ả n ch ấ t lý lu ậ n: • CMCN 1.0: Máy h ơ i n ư ớ c & ngành d ệ t. • CMCN 2.0: Đ ộ ng c ơ đ i ệ n & dây chuy ề n s ả n xu ấ t. • CMCN 3.0 (Th ậ p niên 1970): Máy tính cá nhân, CNTT & Internet. • CMCN 4.0: AI, IoT, Big Data, Sinh h ọ c & H ệ th ố ng v ậ t lý s ố ⇒ Khoanh đáp án C. Câu 19 (K ế th ừ a t ư t ư ở ng c ủ a C. Mác (Ch ươ ng 1)): C. Mác đ ã k ế th ừ a tr ự c ti ế p H ọ c thuy ế t giá tr ị lao đ ộ ng t ừ các đ ạ i bi ể u xu ấ t s ắ c nào c ủ a tr ư ờ ng phái Kinh t ế chính tr ị c ổ đ i ể n Anh? A. Antoine Montchrestien và Thomas Mun B. Francois Quesnay và Turgot C. Adam Smith và David Ricardo D. John Maynard Keynes và Paul Samuelson 👉 Đ ÁP ÁN Đ ÚNG: C. Adam Smith và David Ricardo 💡 G ợ i ý gi ả i & B ả n ch ấ t lý lu ậ n: • C. Mác k ế th ừ a có phát tri ể n H ọ c thuy ế t giá tr ị lao đ ộ ng t ừ Adam Smith và David Ricardo (hai đ ạ i bi ể u l ớ n nh ấ t c ủ a Kinh t ế chính tr ị c ổ đ i ể n Anh), t ừ đ ó phát hi ệ n ra tính hai m ặ t c ủ a lao đ ộ ng s ả n xu ấ t hàng hóa và sáng l ậ p nên H ọ c thuy ế t Giá tr ị th ặ ng d ư ⇒ Khoanh đáp án C. PH Ầ N 2: B Ả NG T Ổ NG H Ợ P Đ ÁP ÁN VÀ TRICK KHOANH NHANH STT Ch ủ đ ề / Đơ n v ị ki ế n th ứ c Đ áp án M ẹ o khoanh ph ả n x ạ nhanh 1 Bài t ậ p Tích l ũ y t ư b ả n (Ch ươ ng 3) A Công th ứ c t ỷ su ấ t tích l ũ y = (m_tl / m) * 100%. Tính v r ồ i tính m. 2 B ả n ch ấ t Ti ề n công (Ch ươ ng 3) B Ti ề n công = Giá c ả c ủ a HÀNG HÓA S Ứ C LAO Đ Ộ NG (không ph ả i lao đ ộ ng). NKĐH2007 TÀI LI Ệ U ÔN THI KINH T Ế CHÍNH TR Ị MÁC - LÊNIN (HUB) Trang 8 / 20 STT Ch ủ đ ề / Đơ n v ị ki ế n th ứ c Đ áp án M ẹ o khoanh ph ả n x ạ nhanh 3 K ế t c ấ u giai c ấ p sau Cách m ạ ng công nghi ệ p (Ch ươ ng 6) D CMCN 1.0 đ ẻ ra 2 giai c ấ p c ơ b ả n: T ư s ả n & Vô s ả n. 4 Hình thái T ư b ả n gi ả (Ch ươ ng 3 & 4) D C ổ phi ế u, trái phi ế u = T Ư B Ả N GI Ả 5 Bài t ậ p T ỷ su ấ t l ợ i nhu ậ n p' (Ch ươ ng 3) A p' = [m / (c + v)] * 100%. Khi giá c ả = giá tr ị thì p = m. 6 Quy lu ậ t B ầ n cùng hóa giai c ấ p công nhân (Ch ươ ng 3) C T ỷ tr ọ ng công nhân gi ả m t ươ ng đ ố i so v ớ i nhà t ư b ả n = B ầ n cùng hóa t ươ ng đ ố i. 7 C ơ ch ế th ị tr ư ờ ng & Th ể ch ế th ị tr ư ờ ng (Ch ươ ng 2 & 5) C C ơ ch ế th ị tr ư ờ ng = S ả n ph ẩ m T Ự NHIÊN c ủ a th ị tr ư ờ ng. 8 Quy lu ậ t giá tr ị (Ch ươ ng 2) C Quy lu ậ t giá tr ị = Giá c ả XOAY QUANH giá tr ị (không b ắ t bu ộ c luôn b ằ ng). 9 Vai trò c ủ a Nhà n ư ớ c trong KTTT đ ị nh h ư ớ ng XHCN (Ch ươ ng 5) B Nhà n ư ớ c qu ả n lý ki ế n t ạ o, KHÔNG can thi ệ p thô b ạ o làm thay th ị tr ư ờ ng. 10 Quy lu ậ t l ư u thông ti ề n t ệ (Ch ươ ng 2) C M = (P*Q)/V ⇒ M t ỷ l ệ ngh ị ch v ớ i T ố c đ ộ quay V. 11 Hi ệ n t ư ợ ng B ầ n cùng hóa tuy ệ t đ ố i (Ch ươ ng 3) D Th ấ t nghi ệ p, không vi ệ c làm, đ ờ i s ố ng c ự c khó = B ầ n cùng hóa tuy ệ t đ ố i. 12 Khái ni ệ m Lao đ ộ ng gi ả n đơ n (Ch ươ ng 2) B Lao đ ộ ng gi ả n đơ n = KHÔNG c ầ n qua đ ào t ạ o/tay ngh ề cao. 13 Tính hai m ặ t c ủ a Lao đ ộ ng s ả n xu ấ t hàng hóa (Ch ươ ng 2) B Lao đ ộ ng C Ụ TH Ể = T ạ o ra Giá tr ị s ử d ụ ng (tính h ữ u ích). 14 S ự chuy ể n hóa quy lu ậ t giá tr ị th ặ ng d ư trong Đ ộ c quy ề n (Ch ươ ng 4) C Đ ộ c quy ề n Nhà n ư ớ c ⇒ Quy lu ậ t L ợ i nhu ậ n Đ Ộ C QUY Ề N CAO. 15 C ấ u thành T ư b ả n l ư u đ ộ ng (Ch ươ ng 3) C T ư b ả n l ư u đ ộ ng = Nguyên v ậ t li ệ u + TI Ề N L ƯƠ NG. 16 Đ ặ c đ i ể m T ư b ả n c ố đ ị nh (Ch ươ ng 3) C T ư b ả n c ố đ ị nh chuy ể n giá tr ị D Ầ N D Ầ N T Ừ NG PH Ầ N (không chu chuy ể n 1 l ầ n). 17 Nguyên nhân t ồ n t ạ i nhi ề u thành ph ầ n kinh t ế ở Vi ệ t Nam (Ch ươ ng 5) A Nhi ề u thành thành ph ầ n kinh t ế = Do có nhi ề u hình th ứ c S Ở H Ữ U v ề TLSX. NKĐH2007 TÀI LI Ệ U ÔN THI KINH T Ế CHÍNH TR Ị MÁC - LÊNIN (HUB) Trang 9 / 20 STT Ch ủ đ ề / Đơ n v ị ki ế n th ứ c Đ áp án M ẹ o khoanh ph ả n x ạ nhanh 18 Các cu ộ c Cách m ạ ng công nghi ệ p (Ch ươ ng 6) C Máy tính, Internet = CMCN 3.0. 19 K ế th ừ a t ư t ư ở ng c ủ a C. Mác (Ch ươ ng 1) C C. Mác k ế th ừ a tr ự c ti ế p t ừ Adam Smith & David Ricardo (KTCT c ổ đ i ể n Anh). NKĐH2007 TÀI LI Ệ U ÔN THI KINH T Ế CHÍNH TR Ị MÁC - LÊNIN (HUB) Trang 10 / 20 [Câu 1] S ự gi ố ng nhau gi ữ a Tích lũy tư b ả n và T ậ p trung tư b ả n (Chương 3) Ch ọ n kh ẳ ng đ ị nh ĐÚNG v ề đi ể m gi ố ng nhau gi ữ a Tích lũy tư b ả n và T ậ p trung tư b ả n: A. Đ ề u làm tăng t ổ ng tư b ả n xã h ộ i B. Đ ề u làm tăng quy mô tư b ả n cá bi ệ t C. Đ ề u ph ả n ánh m ố i quan h ệ gi ữ a giai c ấ p tư s ả n và công nhân làm thuê D. Đ ề u làm gi ả m c ấ u t ạ o h ữ u cơ c ủ a tư b ả n 👉 Đáp án đúng: B. Đ ề u làm tăng quy mô tư b ả n cá bi ệ t 💡 L ờ i gi ả i chi ti ế t: • Gi ố ng nhau: Đ ề u làm cho quy mô tư b ả n cá bi ệ t tăng lên. • Khác nhau: Tích lũy tư b ả n làm TĂNG t ổ ng tư b ả n xã h ộ i (bi ế n m thành tư b ả n ph ụ thêm). T ậ p trung tư b ả n KHÔNG làm tăng t ổ ng tư b ả n xã h ộ i (ch ỉ sáp nh ậ p/h ợ p nh ấ t các tư b ả n cá bi ệ t s ẵ n có). ⚡ M ẹ o ch ọ n nhanh: Nh ớ c ụ m t ừ : 'Tích lũy & T ậ p trung = CÙNG LÀM TĂNG TƯ B Ả N CÁ BI Ệ T'. [Câu 2] Khái ni ệ m H ộ i nh ậ p kinh t ế qu ố c t ế (Chương 6) Ch ọ n c ụ m t ừ đúng đi ề n vào ch ỗ tr ố ng: 'H ộ i nh ậ p kinh t ế qu ố c t ế là quá trình mà m ộ t qu ố c gia th ự c hi ệ n g ắ n k ế t n ề n kinh t ế c ủ a mình v ớ i n ề n kinh t ế th ế gi ớ i d ự a trên s ự chia s ẻ [.....], đ ồ ng th ờ i tuân th ủ các chu ẩ n m ự c [.....] chung.' A. L ợ i ích – qu ố c gia B. Ch ứ c năng – qu ố c t ế C. L ợ i ích – qu ố c t ế D. Ch ứ c năng – qu ố c gia 👉 Đáp án đúng: C. L ợ i ích – qu ố c t ế 💡 L ờ i gi ả i chi ti ế t: Đ ị nh nghĩa chu ẩ n Giáo trình Chương 6: H ộ i nh ậ p kinh t ế qu ố c t ế là quá trình m ộ t qu ố c gia g ắ n k ế t n ề n kinh t ế c ủ a mình v ớ i th ế gi ớ i d ự a trên s ự chia s ẻ 'L ợ i ích', đ ồ ng th ờ i tuân th ủ các chu ẩ n m ự c 'Qu ố c t ế ' chung. [Câu 3] S ự khác bi ệ t gi ữ a Giá tr ị s ứ c lao đ ộ ng và Giá tr ị hàng hóa thông thư ờ ng (Chương 3) Giá tr ị hàng hóa s ứ c lao đ ộ ng khác v ớ i giá tr ị hàng hóa thông thư ờ ng ở ch ỗ nó bao hàm y ế u t ố nào? A. Y ế u t ố v ậ t ch ấ t t ự nhiên B. Y ế u t ố tinh th ầ n và l ị ch s ử C. Y ế u t ố hao phí máy móc D. Y ế u t ố công ngh ệ k ỹ thu ậ t 👉 Đáp án đúng: B. Y ế u t ố tinh th ầ n và l ị ch s ử 💡 L ờ i gi ả i chi ti ế t: Giá tr ị hàng hóa s ứ c lao đ ộ ng ngoài các tư li ệ u sinh ho ạ t v ậ t ch ấ t đ ể tái t ạ o s ứ c lao đ ộ ng còn bao g ồ m c ả y ế u t ố tinh th ầ n (văn hóa, gi ả i trí) và y ế u t ố l ị ch s ử (ph ụ thu ộ c vào trình đ ộ phát tri ể n và đi ề u ki ệ n l ị ch s ử c ủ a t ừ ng qu ố c gia/th ờ i k ỳ ). ⚡ M ẹ o ch ọ n nhanh: Khác bi ệ t hàng hóa SLĐ = TÍNH TÌNH TH Ầ N & L Ị CH S Ử [Câu 4] Hình thành S ở h ữ u nhà nư ớ c / Th ị trư ờ ng nhà nư ớ c (Chương 4 & 5) NKĐH2007 TÀI LI Ệ U ÔN THI KINH T Ế CHÍNH TR Ị MÁC - LÊNIN (HUB) Trang 11 / 20 S ự hình thành và phát tri ể n c ủ a s ở h ữ u nhà nư ớ c trong n ề n kinh t ế th ị trư ờ ng đư ợ c th ự c hi ệ n ch ủ y ế u thông qua phương th ứ c nào? A. S ử d ụ ng ngân sách nhà nư ớ c đ ể đ ầ u tư, mua l ạ i ho ặ c góp v ố n vào các doanh nghi ệ p B. T ị ch thu toàn b ộ tài s ả n c ủ a tư b ả n tư nhân C. Kêu g ọ i vi ệ n tr ợ nư ớ c ngoài D. Xóa b ỏ hoàn toàn cơ ch ế th ị trư ờ ng 👉 Đáp án đúng: A. S ử d ụ ng ngân sách nhà nư ớ c đ ể đ ầ u tư, mua l ạ i ho ặ c góp v ố n vào các doanh nghi ệ p 💡 L ờ i gi ả i chi ti ế t: S ở h ữ u nhà nư ớ c hình thành b ằ ng cách Nhà nư ớ c dùng ngân sách đ ể đ ầ u tư xây d ự ng doanh nghi ệ p m ớ i, qu ố c h ữ u hóa xí nghi ệ p tư nhân ho ặ c mua c ổ ph ầ n đ ể làm công c ụ đi ề u ti ế t kinh t ế [Câu 5] Phân chia Giá tr ị th ặ ng dư gi ữ a Tư b ả n công nghi ệ p và Thương nghi ệ p (Chương 3) S ự phân chia giá tr ị th ặ ng dư gi ữ a tư b ả n công nghi ệ p và tư b ả n thương nghi ệ p đư ợ c th ự c hi ệ n d ự a vào căn c ứ nào? A. Kh ố i lư ợ ng giá tr ị th ặ ng dư B. T ỷ su ấ t giá tr ị th ặ ng dư ( 𝑚 ′ ) C. T ỷ su ấ t l ợ i nhu ậ n ( 𝑝 ′ ) D. T ỷ su ấ t l ợ i nhu ậ n bình quân ( 𝑝 ′̄ ) 👉 Đáp án đúng: D. T ỷ su ấ t l ợ i nhu ậ n bình quân ( 𝑝 ′̄ ) 💡 L ờ i gi ả i chi ti ế t: Tư b ả n thương nghi ệ p không tr ự c ti ế p t ạ o ra m nhưng tham gia vào quá trình lưu thông giúp tư b ả n công nghi ệ p bán hàng. Do đó, tư b ả n công nghi ệ p ph ả i như ờ ng m ộ t ph ầ n m cho tư b ả n thương nghi ệ p dư ớ i hình th ứ c L ợ i nhu ậ n thương nghi ệ p, tính theo T ỷ su ấ t l ợ i nhu ậ n bình quân. ⚡ M ẹ o ch ọ n nhanh: Phân chia 𝑚 gi ữ a Công nghi ệ p & Thương nghi ệ p = T Ỷ SU Ấ T L Ợ I NHU Ậ N BÌNH QUÂN. [Câu 6] Đ ặ c đi ể m c ủ a Tư b ả n lưu đ ộ ng (Chương 3) Ch ọ n phát bi ể u ĐÚNG khi nói v ề Tư b ả n lưu đ ộ ng: A. Là b ộ ph ậ n tư b ả n tham gia toàn b ộ nhưng giá tr ị chuy ể n t ừ ng ph ầ n vào s ả n ph ẩ m B. Bao g ồ m nhà xư ở ng, máy móc và thi ế t b ị s ả n xu ấ t C. Bao g ồ m nguyên nhiên v ậ t li ệ u và ti ề n lương mua s ứ c lao đ ộ ng, giá tr ị c ủ a nó đư ợ c hoàn tr ả toàn b ộ sau m ộ t chu k ỳ s ả n xu ấ t D. Không liên quan đ ế n t ố c đ ộ chu chuy ể n v ố n 👉 Đáp án đúng: C. Bao g ồ m nguyên nhiên v ậ t li ệ u và ti ề n lương mua s ứ c lao đ ộ ng, giá tr ị c ủ a nó đư ợ c hoàn tr ả toàn b ộ sau m ộ t chu k ỳ s ả n xu ấ t 💡 L ờ i gi ả i chi ti ế t: Tư b ả n lưu đ ộ ng ( 𝑐 2 + 𝑣 ) g ồ m nguyên v ậ t li ệ u (chuy ể n nguyên v ẹ n giá tr ị m ộ t l ầ n) và ti ề n lương (t ạ o ra giá tr ị m ớ i). Toàn b ộ giá tr ị này đư ợ c hoàn l ạ i sau khi bán xong s ả n ph ẩ m. ⚡ M ẹ o ch ọ n nhanh: Tư b ả n lưu đ ộ ng = Nguyên v ậ t li ệ u + Ti ề n lương (hoàn tr ả toàn b ộ 1 l ầ n). [Câu 7] Ti ế n trình phát tri ể n c ủ a các hình thái th ị trư ờ ng (Chương 2 & 6) Ti ế n trình v ậ n đ ộ ng l ị ch s ử c ủ a các hình thái s ả n xu ấ t và th ị trư ờ ng di ễ n ra theo trình t ự nào? NKĐH2007 TÀI LI Ệ U ÔN THI KINH T Ế CHÍNH TR Ị MÁC - LÊNIN (HUB) Trang 12 / 20 A. Kinh t ế th ị trư ờ ng → S ả n xu ấ t t ự nhiên → Kinh t ế tri th ứ c B. S ả n xu ấ t t ự nhiên → S ả n xu ấ t hàng hóa gi ả n đơn → Kinh t ế th ị trư ờ ng → Kinh t ế tri th ứ c C. S ả n xu ấ t hàng hóa gi ả n đơn → Kinh t ế tri th ứ c → Kinh t ế th ị trư ờ ng D. Kinh t ế tri th ứ c → Kinh t ế th ị trư ờ ng → S ả n xu ấ t t ự nhiên 👉 Đáp án đúng: B. S ả n xu ấ t t ự nhiên - > S ả n xu ấ t hàng hóa gi ả n đơn - > Kinh t ế th ị trư ờ ng - > Kinh t ế tri th ứ c 💡 L ờ i gi ả i chi ti ế t: L ị ch s ử s ả n xu ấ t phát tri ể n t ừ T ự nhiên (t ự cung t ự c ấ p) → Hàng hóa gi ả n đơn → Kinh t ế th ị trư ờ ng t ự do → Kinh t ế th ị trư ờ ng hi ệ n đ ạ i / Kinh t ế tri th ứ c. ⚡ M ẹ o ch ọ n nhanh: Chu ỗ i phát tri ể n: T ự nhiên → Gi ả n đơn → Th ị trư ờ ng → Tri th ứ c. [Câu 8] Tính ch ấ t xã h ộ i trong S ả n xu ấ t hàng hóa (Chương 2) Tính ch ấ t xã h ộ i c ủ a lao đ ộ ng s ả n xu ấ t hàng hóa đư ợ c th ể hi ệ n thông qua thu ộ c tính lao đ ộ ng nào? A. Lao đ ộ ng c ụ th ể B. Lao đ ộ ng tr ừ u tư ợ ng C. Lao đ ộ ng cá bi ệ t D. Lao đ ộ ng quá kh ứ 👉 Đáp án đúng: B. Lao đ ộ ng tr ừ u tư ợ ng 💡 L ờ i gi ả i chi ti ế t: Lao đ ộ ng c ụ th ể th ể hi ệ n tính ch ấ t TƯ NHÂN c ủ a ngư ờ i s ả n xu ấ t (t ạ o ra GTSD). Lao đ ộ ng tr ừ u tư ợ ng th ể hi ệ n tính ch ấ t XÃ H Ộ I (s ự hao phí s ứ c lao đ ộ ng nói chung đư ợ c xã h ộ i th ừ a nh ậ n, t ạ o ra Giá tr ị ). ⚡ M ẹ o ch ọ n nhanh: Tính ch ấ t xã h ộ i = LAO Đ Ộ NG TR Ừ U TƯ Ợ NG (Tính ch ấ t tư nhân = Lao đ ộ ng c ụ th ể ). [Câu 9] Ngu ồ n g ố c c ủ a L ợ i nhu ậ n đ ộ c quy ề n cao (Chương 4) L ợ i nhu ậ n đ ộ c quy ề n cao trong giai đo ạ n ch ủ nghĩa tư b ả n đ ộ c quy ề n đư ợ c hình thành t ừ ngu ồ n g ố c nào? A. Do s ự may m ắ n trong kinh doanh th ị trư ờ ng B. Giá tr ị th ặ ng dư c ủ a công nhân xí nghi ệ p đ ộ c quy ề n + m ộ t ph ầ n 𝑚 c ủ a doanh nghi ệ p ngoài đ ộ c quy ề n + lao đ ộ ng c ủ a ngư ờ i s ả n xu ấ t nh ỏ và nhân dân các nư ớ c kém phát tri ể n C. Hoàn toàn do máy móc hi ệ n đ ạ i t ự sinh ra D. Do s ự h ỗ tr ợ tài chính không hoàn l ạ i c ủ a Nhà nư ớ c tư s ả n 👉 Đáp án đúng: B. Giá tr ị th ặ ng dư c ủ a công nhân xí nghi ệ p đ ộ c quy ề n + m ộ t ph ầ n m c ủ a doanh nghi ệ p ngoài đ ộ c quy ề n + lao đ ộ ng c ủ a ngư ờ i s ả n xu ấ t nh ỏ và nhân dân các nư ớ c kém phát tri ể n 💡 L ờ i gi ả i chi ti ế t: L ợ i nhu ậ n đ ộ c quy ề n cao là hình thái bi ế n tư ớ ng c ủ a giá tr ị th ặ ng dư, thu đư ợ c nh ờ v ị th ế áp đ ặ t giá c ả đ ộ c quy ề n (bán cao, mua th ấ p) và bóp ngh ẹ t các ch ủ th ể kinh t ế y ế u hơn. ⚡ M ẹ o ch ọ n nhanh: Ngu ồ n g ố c l ợ i nhu ậ n đ ộ c quy ề n cao = CÔNG NHÂN Đ Ộ C QUY Ề N + NGOÀI Đ Ộ C QUY Ề N + NGUYÊN LI Ệ U R Ẻ [Câu 10] Đ ạ i bi ể u n ổ i ti ế ng c ủ a KTCT C ổ đi ể n Anh (Chương 1) Đ ạ i bi ể u n ổ i ti ế ng và xu ấ t s ắ c nh ấ t c ủ a trư ờ ng phái Kinh t ế chính tr ị tư s ả n c ổ đi ể n Anh là ai? A. Antoine Montchrestien B. Adam Smith (và David Ricardo) C. François Quesnay D. John Maynard Keynes 👉 Đáp án đúng: B. Adam Smith (và David Ricardo) NKĐH2007 TÀI LI Ệ U ÔN THI KINH T Ế CHÍNH TR Ị MÁC - LÊNIN (HUB) Trang 13 / 20 💡 L ờ i gi ả i chi ti ế t: Adam Smith (v ớ i tác ph ẩ m 'C ủ a c ả i c ủ a các qu ố c gia' 1776) và David Ricardo là hai đ ạ i bi ể u tiêu bi ể u nh ấ t c ủ a trư ờ ng phái KTCT c ổ đi ể n Anh, đ ặ t n ề n móng cho h ọ c thuy ế t giá tr ị lao đ ộ ng. ⚡ M ẹ o ch ọ n nhanh: KTCT C ổ đi ể n Anh = ADAM SMITH & DAVID RICARDO. [Câu 11] Bài t ậ p bi ế n đ ộ ng Giá tr ị th ặ ng dư (Chương 3) M ộ t nhà tư b ả n ứ ng trư ớ c t ổ ng s ố v ố n 𝑲 = 𝟗𝟎𝟎 USD v ớ i c ấ u t ạ o 𝑐 / 𝑣 = 4 / 1 , t ỷ su ấ t 𝑚 ′ = 100% . N ế u t ỷ su ấ t 𝑚 ′ tăng lên thành 200% thì kh ố i lư ợ ng giá tr ị th ặ ng dư ( 𝑚 ) tăng thêm bao nhiêu USD? A. Tăng thêm 90 USD B. Tăng thêm 180 USD C. Tăng thêm 360 USD D. Tăng thêm 1200 USD 👉 Đáp án đúng: B. Tăng thêm 180 USD (Kh ố i lư ợ ng 𝑚 m ớ i đ ạ t 360 USD) 💡 L ờ i gi ả i chi ti ế t: 1. T ổ ng v ố n 𝐾 = 𝑐 + 𝑣 = 900 USD. T ỷ l ệ 𝑐 / 𝑣 = 4 / 1 ⟹ 𝑣 = 900 / 5 = 180 USD. 2. Ban đ ầ u 𝑚 ′ = 100% ⟹ 𝑚 1 = 180 USD. 3. Khi 𝑚 ′ tăng lên 200% ⟹ 𝑚 2 = 180 × 200% = 360 USD. 4. M ứ c tăng thêm = 𝑚 2 − 𝑚 1 = 360 − 180 = 180 USD. (Chú ý phân bi ệ t t ừ “ tăng lên 200% ” và “ tăng thêm 200% ” ). ⚡ M ẹ o ch ọ n nhanh: Bóc tách: 𝑣 = 180 𝑚 1 = 180 → 𝑚 2 = 360 (Tăng thêm 180 USD). [Câu 12] Đư ờ ng l ố i phát tri ể n KTTT t ạ i Đ ạ i h ộ i XIII c ủ a Đ ả ng (Chương 5) Đ ạ i h ộ i XIII c ủ a Đ ả ng kh ẳ ng đ ị nh n ộ i dung nào sau đây v ề n ề n KTTT đ ị nh hư ớ ng XHCN? A. Ti ế p t ụ c hoàn thi ệ n th ể ch ế KTTT đ ị nh hư ớ ng XHCN, thúc đ ẩ y đ ổ i m ớ i sáng t ạ o, chuy ể n đ ổ i s ố và phát tri ể n kinh t ế xanh B. Xóa b ỏ hoàn toàn khu v ự c kinh t ế tư nhân C. Đưa kinh t ế t ậ p th ể gi ữ vai trò ch ủ đ ạ o thay th ế kinh t ế nhà nư ớ c D. Ng ừ ng h ộ i nh ậ p kinh t ế qu ố c t ế 👉 Đáp án đúng: A. Ti ế p t ụ c hoàn thi ệ n th ể ch ế KTTT đ ị nh hư ớ ng XHCN, thúc đ ẩ y đ ổ i m ớ i sáng t ạ o, chuy ể n đ ổ i s ố và phát tri ể n kinh t ế xanh 💡 L ờ i gi ả i chi ti ế t: Báo cáo chính tr ị Đ ạ i h ộ i XIII nh ấ n m ạ nh vi ệ c xây d ự ng n ề n kinh t ế đ ộ c l ậ p t ự ch ủ , l ấ y chuy ể n đ ổ i s ố , đ ổ i m ớ i sáng t ạ o và hoàn thi ệ n th ể ch ế làm đ ộ t phá chi ế n lư ợ c. ⚡ M ẹ o ch ọ n nhanh: Đ ạ i h ộ i XIII = CHUY Ể N Đ Ổ I S Ố , KINH T Ế XANH & HOÀN THI Ệ N TH Ể CH Ế [Câu 13] Đi ề u ki ệ n c ủ a nư ớ c cung c ấ p vi ệ n tr ợ ODA (Chương 4) Trong vai trò là công c ụ đi ề u ti ế t kinh t ế qu ố c t ế , nư ớ c cung c ấ p vi ệ n tr ợ (ODA) thư ờ ng đ ặ t ra đi ề u ki ệ n gì đ ố i v ớ i qu ố c gia ti ế p nh ậ n? A. T ấ t c ả các d ự án đ ề u ph ả i góp ti ề n m ặ t B. Ph ả i làm vi ệ c theo c ả m xúc C. Ph ả i làm vi ệ c và tuân th ủ các tiêu chu ẩ n qu ố c t ế (ho ặ c mua thi ế t b ị /công ngh ệ c ủ a nư ớ c tài tr ợ ) D. Đ ả m b ả o không có s ự c ạ nh tranh trong ngành 👉 Đáp án đúng: C. Ph ả i làm vi ệ c và tuân th ủ các tiêu chu ẩ n qu ố c t ế (ho ặ c mua thi ế t b ị / công ngh ệ c ủ a nư ớ c tài tr ợ ) NKĐH2007 TÀI LI Ệ U ÔN THI KINH T Ế CHÍNH TR Ị MÁC - LÊNIN (HUB) Trang 14 / 20 💡 L ờ i gi ả i chi ti ế t: Nư ớ c vi ệ n tr ợ ODA thư ờ ng kèm theo các đi ề u ki ệ n ràng bu ộ c như: ch ỉ đ ị nh th ầ u, b ắ t bu ộ c mua thi ế t b ị /chuyên gia c ủ a nư ớ c c ấ p v ố n, ho ặ c bu ộ c áp d ụ ng tiêu chu ẩ n k ỹ thu ậ t/qu ả n lý qu ố c t ế ⚡ M ẹ o ch ọ n nhanh: Đi ề u ki ệ n ODA = TUÂN TH Ủ TIÊU CHU Ẩ N QU Ố C T Ế / ĐI Ề U KI Ệ N RÀNG BU Ộ C. [Câu 14] B ả n ch ấ t giá c ả c ủ a Tư b ả n cho vay (Chương 3) Ch ọ n kh ẳ ng đ ị nh SAI v ề tư b ả n cho vay và l ợ i t ứ c: A. L ợ i t ứ c là m ộ t ph ầ n c ủ a l ợ i nhu ậ n bình quân mà nhà tư b ả n đi vay tr ả cho nhà tư b ả n cho vay B. Giá c ả c ủ a tư b ả n cho vay do giá tr ị c ủ a ti ề n quy ế t đ ị nh C. Giá c ả c ủ a tư b ả n cho vay đư ợ c quy ế t đ ị nh b ở i giá tr ị s ử d ụ ng c ủ a nó (kh ả năng t ạ o ra l ợ i nhu ậ n) D. Quy ề n s ở h ữ u tư b ả n tách r ờ i kh ỏ i quy ề n s ử d ụ ng tư b ả n 👉 Đáp án đúng: B. Giá c ả c ủ a tư b ả n cho vay do giá tr ị c ủ a ti ề n quy ế t đ ị nh (Đây là kh ẳ ng đ ị nh SAI) 💡 L ờ i gi ả i chi ti ế t: Giá c ả c ủ a tư b ả n cho vay (lãi su ấ t) KHÔNG do giá tr ị ti ề n t ệ quy ế t đ ị nh, mà do GIÁ TR Ị S Ử D Ụ NG c ủ a nó (kh ả năng sinh l ờ i) và quan h ệ Cung - C ầ u tư b ả n cho vay trên th ị trư ờ ng quy ế t đ ị nh. ⚡ M ẹ o ch ọ n nhanh: Giá c ả tư b ả n cho vay do GTSD & Cung - C ầ u quy ế t đ ị nh (Khoanh câu b ả o 'do giá tr ị ' là SAI). [Câu 15] Nguyên nhân hình thành Giá tr ị th ặ ng dư siêu ng ạ ch (Chương 3) Giá tr ị th ặ ng dư siêu ng ạ ch thu đư ợ c khi nào? A. Khi kéo dài ngày lao đ ộ ng vư ợ t quá th ờ i gian lao đ ộ ng t ấ t y ế u B. Khi Năng su ấ t lao đ ộ ng cá bi ệ t c ủ a doanh nghi ệ p l ớ n hơn Năng su ấ t lao đ ộ ng xã h ộ i C. Khi tăng cư ờ ng đ ộ lao đ ộ ng c ủ a toàn xã h ộ i D. Khi gi ả m giá tr ị tư li ệ u sinh ho ạ t c ủ a công nhân 👉 Đáp án đúng: B. Khi Năng su ấ t lao đ ộ ng cá bi ệ t c ủ a doanh nghi ệ p l ớ n hơn Năng su ấ t lao đ ộ ng xã h ộ i 💡 L ờ i gi ả i chi ti ế t: Giá tr ị th ặ ng dư siêu ng ạ ch là ph ầ n m ph ụ thêm thu đư ợ c do giá c ả s ả n xu ấ t cá bi ệ t th ấ p hơn giá c ả s ả n xu ấ t xã h ộ i (nh ờ NSLĐ cá bi ệ t cao hơn NSLĐ xã h ộ i). Đây là đ ộ ng l ự c tr ự c ti ế p c ả i ti ế n k ỹ thu ậ t. ⚡ M ẹ o ch ọ n nhanh: Giá tr ị th ặ ng dư siêu ng ạ ch = NSLĐ CÁ BI Ệ T > NSLĐ XÃ H Ộ I. [Câu 16] Mâu thu ẫ n gi ữ a Lao đ ộ ng tư nhân và Lao đ ộ ng xã h ộ i (Chương 2) Mâu thu ẫ n gi ữ a lao đ ộ ng tư nhân và lao đ ộ ng xã h ộ i b ộ c l ộ rõ nh ấ t khi nào? A. Khi s ả n ph ẩ m làm ra hoàn toàn phù h ợ p v ớ i nhu c ầ u xã h ộ i B. Khi m ứ c hao phí lao đ ộ ng cá bi ệ t th ấ p hơn m ứ c hao phí xã h ộ i C. Khi có s ự không phù h ợ p gi ữ a s ả n ph ẩ m cá nhân v ớ i yêu c ầ u xã h ộ i ho ặ c khi hao phí cá bi ệ t cao hơn m ứ c hao phí xã h ộ i có th ể ch ấ p nh ậ n D. Khi ngư ờ i s ả n xu ấ t bán đư ợ c toàn b ộ hàng hóa đúng giá tr ị 👉 Đáp án đúng: C. Khi có s ự không phù h ợ p gi ữ a s ả n ph ẩ m cá nhân v ớ i yêu c ầ u xã h ộ i ho ặ c khi hao phí cá bi ệ t cao hơn m ứ c hao phí xã h ộ i có th ể ch ấ p nh ậ n NKĐH2007 TÀI LI Ệ U ÔN THI KINH T Ế CHÍNH TR Ị MÁC - LÊNIN (HUB) Trang 15 / 20 💡 L ờ i gi ả i chi ti ế t: Khi hàng hóa không bán đư ợ c (do th ừ a hàng ho ặ c hao phí cá bi ệ t quá cao), lao đ ộ ng tư nhân không đư ợ c xã h ộ i th ừ a nh ậ n, mâu thu ẫ n b ộ c l ộ d ẫ n đ ế n m ầ m m ố ng kh ủ ng ho ả ng s ả n xu ấ t th ừ a. ⚡ M ẹ o ch ọ n nhanh: Mâu thu ẫ n b ộ c l ộ = S Ả N PH Ẩ M KHÔNG PHÙ H Ợ P XÃ H Ộ I / HAO PHÍ CÁ BI Ệ T CAO. [Câu 17] Công th ứ c Giá tr ị hàng hóa (Chương 2 & 3) Công th ứ c nào sau đây vi ế t SAI v ề k ế t c ấ u giá tr ị hàng hóa (G)? A. G = c + v + m B. G = Giá tr ị tư li ệ u s ả n xu ấ t + Giá tr ị th ặ ng dư (Thi ế u v) C. G = Giá tr ị cũ + Giá tr ị m ớ i D. G = c + (v + m) 👉 Đáp án đúng: B. G = Giá tr ị tư li ệ u s ả n xu ấ t + Giá tr ị th ặ ng dư (Thi ế u v) (Đây là công th ứ c SAI) 💡 L ờ i gi ả i chi ti ế t: Công th ứ c chu ẩ n: G = c + v + m. Trong đó c là giá tr ị TLSX (giá tr ị cũ), v + m là giá tr ị m ớ i do lao đ ộ ng s ố ng t ạ o ra. Nói G = c + m là b ỏ sót b ộ ph ậ n ti ề n lương (v). ⚡ M ẹ o ch ọ n nhanh: Công th ứ c giá tr ị chu ẩ n: G = c + v + m (Thi ế u v là SAI). [Câu 18] S ự chuy ể n hư ớ ng chính sách c ủ a các nư ớ c Tư b ả n đ ộ c quy ề n (Chương 4) Các nư ớ c tư b ả n phát tri ể n chuy ể n t ừ chính sách cai tr ị thu ộ c đ ị a cũ sang chính sách th ự c dân m ớ i nh ằ m m ụ c đích gì? A. Giúp đ ỡ các nư ớ c kém phát tri ể n giàu có lên B. Chi ph ố i, kh ố ng ch ế kinh t ế và tài chính c ủ a các nư ớ c kém phát tri ể n dư ớ i hình th ứ c đ ộ c l ậ p gi ả t ạ o C. Xóa b ỏ hoàn toàn xu ấ t kh ẩ u tư b ả n D. Trao tr ả toàn b ộ quy ề n t ự ch ủ kinh t ế 👉 Đáp án đúng: B. Chi ph ố i, kh ố ng ch ế kinh t ế và tài chính c ủ a các nư ớ c kém phát tri ể n dư ớ i hình th ứ c đ ộ c l ậ p gi ả t ạ o 💡 L ờ i gi ả i chi ti ế t: Ch ủ nghĩa th ự c dân m ớ i không cai tr ị b ằ ng b ộ máy quân s ự tr ự c ti ế p mà dùng vi ệ n tr ợ , v ố n đ ầ u tư, công ty xuyên qu ố c gia đ ể chi ph ố i kinh t ế và chính tr ị các nư ớ c kém phát tri ể n. ⚡ M ẹ o ch ọ n nhanh: Chính sách th ự c dân m ớ i = CHI PH Ố I KINH T Ế & TÀI CHÍNH NƯ Ớ C KÉM PHÁT TRI Ể N. [Câu 19] Tác đ ộ ng tích c ự c c ủ a Đ ộ c quy ề n (Chương 4) M ộ t trong nh ữ ng tác đ ộ ng tích c ự c n ổ i b ậ t c ủ a đ ộ c quy ề n đ ố i v ớ i n ề n kinh t ế là gì? A. Xóa b ỏ c ạ nh tranh hoàn toàn B. T ạ o kh ả năng t ậ p trung ngu ồ n v ố n l ớ n, nâng cao ti ề m l ự c tài chính cho R&D và đ ổ i m ớ i công ngh ệ C. Làm gi ả m năng su ấ t lao đ ộ ng xã h ộ i D. Tri ệ t tiêu đ ộ ng l ự c phát tri ể n kinh t ế 👉 Đáp án đúng: B. T ạ o kh ả năng t ậ p trung ngu ồ n v ố n l ớ n, nâng cao ti ề m l ự c tài chính cho R&D và đ ổ i m ớ i công ngh ệ 💡 L ờ i gi ả i chi ti ế t: Đ ộ c quy ề n giúp t ậ p trung tư b ả n quy mô kh ổ ng l ồ , cho phép đ ầ u tư kinh phí l ớ n vào nghiên c ứ u khoa h ọ c - k ỹ thu ậ t mà các doanh nghi ệ p nh ỏ không th ể làm đư ợ c. ⚡ M ẹ o ch ọ n nhanh: M ặ t tích c ự c đ ộ c quy ề n = T Ậ P TRUNG TÀI CHÍNH L Ớ N & Đ Ổ I M Ớ I CÔNG NGH Ệ NKĐH2007 TÀI LI Ệ U ÔN THI KINH T Ế CHÍNH TR Ị MÁC - LÊNIN (HUB) Trang 16 / 20 [Câu 20] Kh ẩ u hi ệ u / M ụ c tiêu KTTT đ ị nh hư ớ ng XHCN ở Vi ệ t Nam (Chương 5) C ụ m t ừ chu ẩ n xác ph ả n ánh m ụ c tiêu t ổ ng quát c ủ a n ề n KTTT đ ị nh hư ớ ng XHCN ở Vi ệ t Nam là gì? A. Dân giàu, nư ớ c m ạ nh, công b ằ ng, văn minh B. Dân giàu, nư ớ c m ạ nh, dân ch ủ , công b ằ ng, văn minh C. Nư ớ c m ạ nh, dân ch ủ , hi ệ n đ ạ i, văn minh D. Dân giàu, t ự do, dân ch ủ , công b ằ ng 👉 Đáp án đúng: B. Dân giàu, nư ớ c m ạ nh, dân ch ủ , công b ằ ng, văn minh 💡 L ờ i gi ả i chi ti ế t: Đây là c ụ m t ừ m ụ c tiêu c ố t lõi trong Văn ki ệ n Đ ả ng. Đ ề thi thư ờ ng đ ụ c l ỗ t ừ 'DÂN CH Ủ ' ho ặ c b ắ t ch ọ n nguyên c ụ m 5 v ế này. ⚡ M ẹ o ch ọ n nhanh: H ọ c thu ộ c 5 t ừ : DÂN GIÀU – NƯ Ớ C M Ạ NH – DÂN CH Ủ – CÔNG B Ằ NG – VĂN MINH. [Câu 21] Đa d ạ ng hóa đ ầ u tư c ủ a các T ậ p đoàn đ ộ c quy ề n (Chương 4) Ch ọ n kh ẳ ng đ ị nh SAI khi nói v ề m ụ c đích đa d ạ ng hóa kinh doanh c ủ a các t ậ p đoàn đ ộ c quy ề n hi ệ n nay: A. Nh ằ m phân tán r ủ i ro khi th ị trư ờ ng có bi ế n đ ộ ng B. Nh ằ m t ố i đa hóa l ợ i nhu ậ n đ ộ c quy ề n đa ngành C. Nh ằ m gi ả m thi ệ t h ạ i do m ấ t vùng ả nh hư ở ng chính tr ị D. Nh ằ m thâu tóm các lĩnh v ự c công ngh ệ m ớ i 👉 Đáp án đúng: C. Nh ằ m gi ả m thi ệ t h ạ i do m ấ t vùng ả nh hư ở ng chính tr ị 💡 L ờ i gi ả i chi ti ế t: Đa d ạ ng hóa kinh doanh (hình thành Conglomerate) xu ấ t phát t ừ đ ộ ng cơ kinh t ế : gi ả m r ủ i ro th ị trư ờ ng và t ố i đa hóa l ợ i nhu ậ n, ch ứ không ph ả i do m ấ t vùng ả nh hư ở ng chính tr ị ⚡ M ẹ o ch ọ n nhanh: Đa d ạ ng hóa = GI Ả M R Ủ I RO KINH T Ế (Ch ọ n câu b ả o 'gi ả m thi ệ t h ạ i chính tr ị ' là SAI). [Câu 22] Ả nh hư ở ng c ủ a Tăng cư ờ ng đ ộ lao đ ộ ng đ ế n Giá tr ị hàng hóa (Chương 2) Khi cư ờ ng đ ộ lao đ ộ ng tăng lên thì giá tr ị c ủ a m ộ t đơn v ị hàng hóa s ẽ thay đ ổ i như th ế nào? A. Gi ả m xu ố ng B. Tăng lên C. Không thay đ ổ i D. Bi ế n đ ộ ng ng ẫ u nhiên 👉 Đáp án đúng: C. Không thay đ ổ i 💡 L ờ i gi ả i chi ti ế t: Tăng cư ờ ng đ ộ lao đ ộ ng làm t ổ ng s ả n ph ẩ m làm ra tăng lên và t ổ ng giá tr ị t ạ o ra trong ngày tăng lên tương ứ ng ⟹ Giá tr ị c ủ a 1 đơn v ị hàng hóa KH